Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
米拉

Mǐ lā

米拉 là gì?

米拉 [Mǐ lā] có nghĩa là Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 米拉 trong tiếng Việt

Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)

Cách đọc và ghi nhớ 米拉

米拉 được đọc là Mǐ lā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan