米欧
mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)
mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Michel hoặc Mitchell (tên); George Mitchell (1933-), chính trị gia và nhà ngoại giao đảng Dân chủ Mỹ, có ảnh…
›米泉Mǐ quánMiquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân…
›米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉Mǐ gé ěr · dé · Sāi wàn tí sī · Sà wéi dé lāMiguel de Cervantes Saavedra (1547-1616), tiểu thuyết gia, nhà thơ và nhà viết kịch người Tây Ban Nha, tác…
›米泉市Mǐ quán shìMiquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zhi4 zhou1], Tân Cương
›米格Mǐ géMiG; Tập đoàn Máy bay Nga; Mikoyan
›米浆mǐ jiāngsữa gạo
›米果mǐ guǒbánh gạo
›米尔斯Mǐ ěr sīMills (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.