Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “离”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cách

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
chī

loài thú thần thoại (cổ)

Từ vựng
离婚
líhūn

ly hôn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
离开
líkāi

rời khỏi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
离不开
lí bu kāi

không thể tách rời

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
离世
lí shì

(cổ) sống ẩn dật; qua đời

Cụm từ
离乱
lí luàn

biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v

Cụm từ
离乳
lí rǔ

được cai sữa; sự cai sữa

Cụm từ
离任
lí rèn

rời khỏi nhiệm sở; rời khỏi cương vị

Cụm từ
离休
lí xiū

nghỉ hưu; rời công việc và nghỉ ngơi (cách nói uyển chuyển cho cán bộ lớn tuổi nghỉ hưu bắt buộc)

Cụm từ
离别
lí bié

rời đi (trên một hành trình dài); chia tay ai đó

Cụm từ
离去
lí qù

rời đi; rời khỏi

Cụm từ
离合
lí hé

ly hợp (trong hộp số ô tô); chia ly và đoàn tụ

Cụm từ
离境
lí jìng

rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Cụm từ
离奇
lí qí

kỳ lạ; kỳ quái

Cụm từ
离子
lí zǐ

ion

Cụm từ
离宫
lí gōng

cung điện tách riêng; biệt thự hoàng gia

Cụm từ
离岛
lí dǎo

các đảo xa

Cụm từ
离岸
lí àn

xa bờ

Cụm từ
离峰
lí fēng

(Đài Loan) ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
离异
lí yì

ly hôn

Cụm từ
离弃
lí qì

từ bỏ

Cụm từ
离心
lí xīn

bất hòa; lực ly tâm

Cụm từ
离愁
lí chóu

nỗi buồn ly biệt; nỗi đau chia ly

Cụm từ