Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
离谱離譜

lí pǔ

离谱 là gì?

离谱 [lí pǔ] có nghĩa là không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 离谱 trong tiếng Việt

  1. không phù hợp
  2. không đúng mực
  3. không hợp lý

Cách đọc và ghi nhớ 离谱

离谱 được đọc là lí pǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan