Kết quả tra từ “祸”
Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祸: thảm họa; bất hạnh; tai ương
祸: biến thể cũ của 禍|祸[huo4]
祸首罪魁: kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
祸首: kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
祸福与共: cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
祸福无常: tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
祸福吉凶: số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)
祸福: tai họa và hạnh phúc
祸水: nguồn tai họa (đặc biệt là phụ nữ)
祸根: gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ
祸患: thảm họa; tai ương
祸从口出: Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối
祸害: thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại
祸国殃民: làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
祸及: gây tai hoạ cho
祸事: tai hoạ; điềm gở
祸乱: tai hoạ và hỗn loạn; rối loạn tàn khốc; biến động lớn
祸不旋踵: hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
祸不单行: hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
黄祸: "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước…
飞来横祸: tai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ)
闯祸: gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
车祸: tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]
苞藏祸心: nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
肇祸: gây ra tai nạn
罹祸: chịu thảm họa; gặp phải bất hạnh
罪魁祸首: tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
红颜祸水: hồng nhan họa thủy
病从口入,祸从口出: Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn
灾祸: thảm họa
杀身之祸: (thành ngữ) bị giết
横祸: tai họa bất ngờ
有福同享,有祸同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
招灾惹祸: chuốc lấy tai họa
戳祸: gây rắc rối
战祸: xung đột thảm khốc; chiến tranh đẫm máu
惨祸: bi kịch khủng khiếp; tai hoạ nghiêm trọng
惹祸: gây rắc rối; rước họa vào thân
幸灾乐祸: ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
巫蛊之祸: biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
嫁祸于人: chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm
嫁祸: đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác
奇祸: tai hoạ bất ngờ; thảm họa đột ngột
天灾人祸: thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
天有不测风云,人有旦夕祸福: vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
大祸临头: đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
大祸: thảm họa; tai ương
因祸得福: trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi
包藏祸心: nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
兵连祸结: bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên; tàn phá bởi chiến tranh; nạn chiến tranh
人祸: thảm họa do con người gây ra