Kết quả tra từ “碎”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碎: (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời
碎音钹: chũm chọe crash (thành phần của bộ trống)
碎钻: kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương…
碎裂: vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ
碎肉: thịt xay; thịt băm
碎纸机: máy hủy giấy
碎碎念: lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; lẩm bẩm
碎石: sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
碎片整理: chống phân mảnh (máy tính)
碎片: mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
碎步: bước nhỏ nhanh
碎末: vệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ; bột mịn
碎掉: đánh rơi vỡ; vỡ
碎念: xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]
碎心裂胆: sợ chết khiếp (thành ngữ)
碎形: phân dạng (toán)
碎布条: mảnh vải vụn
碎屑沉积物: trầm tích mảnh vụn
碎屑岩: đá mảnh vụn (địa chất)
碎屑: mảnh vụn; hạt
碎尸: thi thể bị phân xác
碎块儿: biến thể er hoá của 碎塊|碎块[sui4 kuai4]
碎块: mảnh vỡ
碎冰船: tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]
碎催: tay sai
零碎: rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
零敲碎打: làm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
零打碎敲: làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
鸡零狗碎: vụn vặt
杂碎: đồ lòng; phần lòng đã nấu; chop suey (món ăn Trung Hoa kiểu Mỹ); không mạch lạc (thông tin); (miệt thị) đồ khốn; tên khốn
闲言碎语: lời đàm tiếu nhàn rỗi; chuyện vớ vẩn; tin đồn phỉ báng
裂变碎片: mảnh vỡ phân hạch
细胞破碎: (biotechnology) phá vỡ tế bào
细碎: mảnh vụn; vụn vặt
粉身碎骨: nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
粉碎机: máy nghiền; máy xay
粉碎: nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
磨碎: nghiền nát
碾碎: nghiền nát; nghiền
砸碎: nghiền nát; đập vụn
破碎: đập vỡ thành mảnh; vỡ tan
琐碎: nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi; không đáng kể
狗杂碎: đồ khốn nạn; tên cặn bã
炸碎: phá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)
火成碎屑: mảnh vụn núi lửa
火山碎屑流: dòng chảy pyroclastic
李鸿章杂碎: món chop suey (món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ)
易碎: dễ vỡ; mong manh
散碎: thành mảnh vụn
放射性碎片: mảnh vỡ phóng xạ
支离破碎: tan tác và vỡ vụn (thành ngữ)
击碎: đập vỡ thành mảnh
撕碎: xé vụn
捣碎: đập nát; nghiền nát
揉碎: nghiền nát; bóp vụn
掰开揉碎: nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng
捏碎: nghiền nát (cái gì đó) trong tay
打碎: làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn
心碎: đau lòng; sự đau buồn tột cùng
弄碎: làm vỡ vụn