碎 là gì?
碎 [suì] có nghĩa là (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời.
Nghĩa của từ 碎 trong tiếng Việt
- (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh
- đập vỡ
- vụn vỡ
- bị vỡ
- rời rạc
- lung tung
- lắm lời
Cách đọc và ghi nhớ 碎
碎 được đọc là suì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .