Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

suì

碎 là gì?

[suì] có nghĩa là (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 碎 trong tiếng Việt

  1. (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh
  2. đập vỡ
  3. vụn vỡ
  4. bị vỡ
  5. rời rạc
  6. lung tung
  7. lắm lời

Cách đọc và ghi nhớ 碎

được đọc là suì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan