Kết quả tra từ “砂”
Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砂: cát; sỏi; hạt; biến thể của 沙[sha1]
砂锅: nồi đất; nồi sứ
砂轮: đá mài; đá mài mòn
砂纸: giấy nhám (tức là chất mài mòn)
砂糖: đường cát
砂积矿床: quặng sa khoáng (mỏ bồi tích chứa kim loại quý)
砂砾: sạn sỏi
砂礓: kết hạch (địa chất)
砂石: đá sa thạch; cát và đá; tổng hợp
砂浆: vữa (xây dựng)
砂拉越: xem 沙撈越|沙捞越[Sha1 lao1 yue4]
砂岩: đá sa thạch
砂子: cát
砂囊: mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
砂仁: Sa nhân (fructus Amomi), cây dùng trong y học Trung Quốc
铁砂: đạn ghém (trong súng săn); viên đạn nhỏ
镁砂: magie oxit (vật liệu chịu lửa)
锆英砂: cát zircon (quặng zirconi)
金刚砂: cacbua silic; đá mài
辰砂: chu sa
紫砂: một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm
粗砂: cát thô
粉砂石: đá bùn kết
粉砂岩: đá bùn kết
粉砂: bùn cát
磨砂膏: sữa rửa mặt tẩy tế bào chết
磨砂机: máy chà nhám; máy mài
磨砂: chà xát bằng chất mài; mài nhám; được làm mờ (ví dụ: kính)
磨石粗砂岩: sa thạch thô dạng millstone
磨石砂砾: đá cuội dạng millstone; sa thạch thô
硼砂: hàn the
硇砂: (khoáng vật) amoni clorua
朱砂: chu sa; mercuric sulfide HgS
矮茎朱砂根: cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)
白砂糖: đường cát trắng
玻璃砂: cát silica (địa chất)
滤砂: cát lọc
海砂屋: nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển
海砂: cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển)
油砂: cát dầu (khai thác)
朱砂: chu sa; nghì hồng HgS; cũng viết là 硃砂|朱砂[zhu1 sha1]
采砂场: bãi cát; mỏ cát
打破砂锅问到底: làm cho ra nhẽ (thành ngữ)
喷砂: phun cát; phun mài mòn
丹砂: chu sa