Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
紫砂

zǐ shā

紫砂 là gì?

紫砂 [zǐ shā] có nghĩa là một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 紫砂 trong tiếng Việt

một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm

Cách đọc và ghi nhớ 紫砂

紫砂 được đọc là zǐ shā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan