Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “症”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēng

症: khối u ở bụng; tắc ruột; (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt

Từ vựng
zhèng

症: bệnh; tình trạng bệnh

Từ vựng
症结zhēng jié

症结: khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc); mấu chốt của vấn đề; điểm chính trong cuộc tranh luận; điểm mắc kẹt; bế tắc trong đàm phán

Cụm từ
症象zhèng xiàng

症象: triệu chứng

Cụm từ
症状性zhèng zhuàng xìng

症状性: thuộc về triệu chứng

Cụm từ
症状zhèng zhuàng

症状: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
症候群zhèng hòu qún

症候群: hội chứng

Cụm từ
症候zhèng hòu

症候: bệnh; tình trạng bệnh

Cụm từ
症侯群zhèng hóu qún

症侯群: biến thể sai của 症候群, hội chứng

Cụm từ
黑尿症hēi niào zhèng

黑尿症: bệnh alkapton niệu

Cụm từ
高脂血症gāo zhī xuè zhèng

高脂血症: bệnh mỡ máu cao; tăng lipid máu; tăng triglyceride máu

Cụm từ
高山症gāo shān zhèng

高山症: chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính

Cụm từ
骨质疏松症gǔ zhì shū sōng zhèng

骨质疏松症: loãng xương

Cụm từ
骨痛热症gǔ tòng rè zhèng

骨痛热症: sốt xuất huyết

Cụm từ
飞蚊症fēi wén zhèng

飞蚊症: ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)

Cụm từ
顽症wán zhèng

顽症: bệnh nan y; bệnh khó chữa

Cụm từ
险症xiǎn zhèng

险症: bệnh nguy kịch

Cụm từ
阿兹海默症Ā zī hǎi mò zhèng

阿兹海默症: bệnh Alzheimer (Đài Loan)

Cụm từ
阿茨海默症Ā cí hǎi mò zhèng

阿茨海默症: bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿尔茨海默症Ā ěr cí hǎi mò zhèng

阿尔茨海默症: bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già

Cụm từ
阿尔茨海默氏症Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

阿尔茨海默氏症: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
镰状细胞血症lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

镰状细胞血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰状红血球贫血症lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng

镰状红血球贫血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
重症肌无力zhòng zhèng jī wú lì

重症肌无力: nhược cơ (y học)

Cụm từ
重症监护zhòng zhèng jiān hù

重症监护: chăm sóc đặc biệt

Cụm từ
重症zhòng zhèng

重症: cấp tính (tình trạng y tế); nghiêm trọng

Cụm từ
遗忘症yí wàng zhèng

遗忘症: chứng quên

Cụm từ
过胖暴食症guò pàng bào shí zhèng

过胖暴食症: rối loạn ăn uống vô độ (BED)

Cụm từ
躁郁症zào yù zhèng

躁郁症: rối loạn lưỡng cực

Cụm từ
躁狂症zào kuáng zhèng

躁狂症: hưng cảm; giai đoạn hưng cảm

Cụm từ
躁狂抑郁症zào kuáng yì yù zhèng

躁狂抑郁症: rối loạn hưng cảm trầm cảm

Cụm từ
路怒症lù nù zhèng

路怒症: cơn thịnh nộ khi lái xe

Cụm từ
贫血症pín xuè zhèng

贫血症: bệnh thiếu máu

Cụm từ
变异型克雅氏症biàn yì xíng Kè Yǎ shì zhèng

变异型克雅氏症: bệnh Creutzfeldt-Jacobs biến thể, vCJD

Cụm từ
诵读困难症sòng dú kùn nan zhèng

诵读困难症: chứng khó đọc

Cụm từ
语音失语症yǔ yīn shī yǔ zhèng

语音失语症: chứng mất ngôn ngữ do rối loạn phát âm

Cụm từ
夸休可尔症kuā xiū kě ěr zhèng

夸休可尔症: bệnh kwashiorkor (y học)

Cụm từ
言语失常症yán yǔ shī cháng zhèng

言语失常症: khuyết tật lời nói

Cụm từ
表达失语症biǎo dá shī yǔ zhèng

表达失语症: chứng mất ngôn ngữ diễn đạt

Cụm từ
血色素沉积症xuè sè sù chén jī zhèng

血色素沉积症: bệnh nhiễm sắc tố sắt

Cụm từ
血液恐怖症xuè yè kǒng bù zhèng

血液恐怖症: chứng sợ máu

Cụm từ
血栓症xuè shuān zhèng

血栓症: chứng huyết khối

Cụm từ
蚕豆症cán dòu zhèng

蚕豆症: thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)

Cụm từ
蟠尾丝虫症pán wěi sī chóng zhèng

蟠尾丝虫症: bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra

Cụm từ
苯酮尿症běn tóng niào zhèng

苯酮尿症: phenylketonuria (PKU)

Cụm từ
苯丙酮尿症běn bǐng tóng niào zhèng

苯丙酮尿症: (y học) phenylketonuria

Cụm từ
花粉症huā fěn zhèng

花粉症: sốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa

Cụm từ
自闭症zì bì zhèng

自闭症: chứng tự kỷ

Cụm từ
脸盲症liǎn máng zhèng

脸盲症: chứng mù khuôn mặt; mù mặt

Cụm từ
臆想症yì xiǎng zhèng

臆想症: chứng hoang tưởng

Cụm từ
脓毒症nóng dú zhèng

脓毒症: nhiễm trùng huyết

Cụm từ
胆石症dǎn shí zhèng

胆石症: bệnh sỏi mật

Cụm từ
腰椎间盘突出症yāo zhuī jiān pán tū chū zhèng

腰椎间盘突出症: thoát vị đĩa đệm thắt lưng

Cụm từ
腕隧道症候群wàn suì dào zhèng hòu qún

腕隧道症候群: hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay

Cụm từ
腕管综合症wàn guǎn zōng hé zhèng

腕管综合症: hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
肥胖症féi pàng zhèng

肥胖症: bệnh béo phì

Cụm từ
肌肉萎缩症jī ròu wěi suō zhèng

肌肉萎缩症: bệnh teo cơ

Cụm từ
职业倦怠症zhí yè juàn dài zhèng

职业倦怠症: hội chứng chán nản nghề nghiệp

Cụm từ
老年痴呆症lǎo nián chī dāi zhèng

老年痴呆症: chứng sa sút trí tuệ người già; bệnh Alzheimer

Cụm từ
老年性痴呆症lǎo nián xìng chī dāi zhèng

老年性痴呆症: chứng sa sút trí tuệ tuổi già

Cụm từ