路怒症
cơn thịnh nộ khi lái xe
cơn thịnh nộ khi lái xe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)
›路数lù shùmưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai…
›路德维希港Lù dé wéi xī gǎngLudwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
›路旁lù pángven đường
›路德维希Lù dé wéi xīLudwig (tên)
›路易Lù yìLouis hoặc Lewis (tên)
›路德会Lù dé huìgiáo hội Lutheran
›路易·皮埃尔·阿尔都塞Lù yì · Pí āi ěr · Ā ěr dōu sāiLouis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.