Kết quả cho “月”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
mặt trăng
tháng
cuối tháng
trăng khuyết; khuyết
ánh trăng
lịch tháng
sân ga đường sắt
đất mặt trăng
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
đêm sáng trăng
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản
(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình của Mặt Trăng
hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)
Cung Trăng (trong truyện dân gian)
cuối tháng
đá Mặt Trăng
công nhân làm theo tháng
hàng tháng
con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng
lãi suất hàng tháng
người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])
quầng quanh mặt trăng; quầng trăng