Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “月”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuè

mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Từ vựng
月亮
yuèliàng

mặt trăng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
月份
yuèfèn

tháng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
月底
yuèdǐ

cuối tháng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
月亏
yuè kuī

trăng khuyết; khuyết

Cụm từ
月华
yuè huá

ánh trăng

Cụm từ
月历
yuè lì

lịch tháng

Cụm từ
月台
yuè tái

sân ga đường sắt

Cụm từ
月壤
yuè rǎng

đất mặt trăng

Cụm từ
月夕
yuè xī

Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
月夜
yuè yè

đêm sáng trăng

Cụm từ
月嫂
yuè sǎo

người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh

Cụm từ
月子
yuè zi

giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản

Cụm từ
月孛
Yuè bèi

(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình của Mặt Trăng

Cụm từ
月季
yuè jì

hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

Cụm từ
月宫
yuè gōng

Cung Trăng (trong truyện dân gian)

Cụm từ
月尾
yuè wěi

cuối tháng

Cụm từ
月岩
yuè yán

đá Mặt Trăng

Cụm từ
月工
yuè gōng

công nhân làm theo tháng

Cụm từ
月度
yuè dù

hàng tháng

Cụm từ
月径
yuè jìng

con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
月息
yuè xī

lãi suất hàng tháng

Cụm từ
月支
Yuè zhī

người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])

Cụm từ
月晕
yuè yùn

quầng quanh mặt trăng; quầng trăng

Cụm từ