Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “月”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuè

月: mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Từ vựng
月黑天yuè hēi tiān

月黑天: trời tối; đêm tối

Cụm từ
月黑yuè hēi

月黑: không trăng (đêm)

Cụm từ
月鳢yuè lǐ

月鳢: cá quả; Cá tràu Hoa

Cụm từ
月饼yuè bǐng

月饼: bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)

Cụm từ
月食yuè shí

月食: nguyệt thực; hiện tượng nguyệt thực

Cụm từ
月头儿yuè tóu r

月头儿: đầu tháng (thông tục)

Cụm từ
月阑yuè lán

月阑: vầng hào quang của mặt trăng

Cụm từ
月钱yuè qián

月钱: khoản thanh toán hàng tháng

Cụm từ
月轮yuè lún

月轮: trăng tròn

Cụm từ
月蚀yuè shí

月蚀: biến thể của 月食[yue4 shi2]

Cụm từ
月亏yuè kuī

月亏: trăng khuyết; khuyết

Cụm từ
月蓝yuè lán

月蓝: xanh nhạt

Cụm từ
月薪yuè xīn

月薪: thu nhập hàng tháng (hiện vật)

Cụm từ
月华yuè huá

月华: ánh trăng

Cụm từ
月芽yuè yá

月芽: biến thể của 月牙[yue4 ya2]

Cụm từ
月色yuè sè

月色: ánh trăng

Cụm từ
月台票yuè tái piào

月台票: vé vào sân ga

Cụm từ
月台yuè tái

月台: sân ga đường sắt

Cụm từ
月老yuè lǎo

月老: ông tơ; người mai mối; giống như 月下老人[yue4 xia4 lao3 ren2]

Cụm từ
月缺yuè quē

月缺: trăng non

Cụm từ
月经棉栓yuè jīng mián shuān

月经棉栓: băng vệ sinh dạng ống

Cụm từ
月经垫yuè jīng diàn

月经垫: băng vệ sinh; đệm kinh nguyệt

Cụm từ
月经yuè jīng

月经: kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ

Cụm từ
月票yuè piào

月票: vé tháng

Cụm từ
月相yuè xiàng

月相: tuần trăng

Cụm từ
月盲症yuè máng zhèng

月盲症: mù mắt do ánh trăng; viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa

Cụm từ
月琴yuè qín

月琴: nhạc cụ nguyệt cầm, một loại đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác

Cụm từ
月球车yuè qiú chē

月球车: xe mặt trăng

Cụm từ
月球yuè qiú

月球: mặt trăng

Cụm từ
月牙形yuè yá xíng

月牙形: hình lưỡi liềm

Cụm từ
月牙yuè yá

月牙: trăng lưỡi liềm

Cụm từ
月湖区Yuè hú qū

月湖区: quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月湖Yuè hú

月湖: quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月海yuè hǎi

月海: biển mặt trăng

Cụm từ
月氏Yuè zhī

月氏: dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
月桂叶yuè guì yè

月桂叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
月桂树叶yuè guì shù yè

月桂树叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
月桂树yuè guì shù

月桂树: cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế

Cụm từ
月桂冠yuè guì guān

月桂冠: vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)

Cụm từ
月桂yuè guì

月桂: cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế

Cụm từ
月杪yuè miǎo

月杪: vài ngày cuối tháng

Cụm từ
月末yuè mò

月末: cuối tháng

Cụm từ
月朔yuè shuò

月朔: ngày đầu tiên của mỗi tháng

Cụm từ
月月yuè yuè

月月: mỗi tháng

Cụm từ
月曜日Yuè yào rì

月曜日: thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)

Cụm từ
月历yuè lì

月历: lịch tháng

Cụm từ
月晕yuè yùn

月晕: quầng quanh mặt trăng; quầng trăng

Cụm từ
月收入yuè shōu rù

月收入: thu nhập hàng tháng

Cụm từ
月支Yuè zhī

月支: người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])

Cụm từ
月息yuè xī

月息: lãi suất hàng tháng

Cụm từ
月径yuè jìng

月径: con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
月度yuè dù

月度: hàng tháng

Cụm từ
月底yuè dǐ

月底: cuối tháng

Cụm từ
月工yuè gōng

月工: công nhân làm theo tháng

Cụm từ
月岩yuè yán

月岩: đá Mặt Trăng

Cụm từ
月尾yuè wěi

月尾: cuối tháng

Cụm từ
月宫yuè gōng

月宫: Cung Trăng (trong truyện dân gian)

Cụm từ
月季yuè jì

月季: hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

Cụm từ
月孛Yuè bèi

月孛: (thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình…

Cụm từ