月孛
(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình của Mặt Trăng
(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình của Mặt Trăng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng
›月季yuè jìhoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)
›月岩yuè yánđá Mặt Trăng
›月女神yuè nǚ shénNữ thần Mặt Trăng
›月壤yuè rǎngđất mặt trăng
›月宫yuè gōngCung Trăng (trong truyện dân gian)
›月夜yuè yèđêm sáng trăng
›月夕yuè xīTết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.