Kết quả tra từ “换”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
换: trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ)
换防: thay phiên đồn trú; thay đổi lính gác
换钱: đổi tiền; bán
换证: đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.); để lại giấy tờ ở quầy để được vào
换言之: nói cách khác
换行: ngắt dòng (văn bản); xuống dòng (tin học)
换茬: luân phiên cây trồng
换而言之: nói cách khác
换羽: thay lông; đổ lông
换置: hoán đổi; trao đổi; chuyển vị; thay thế
换算: chuyển đổi; (trong kế toán, liên quan đến chuyển đổi tiền tệ) chuyển đổi
换班: đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc
换牙: mọc răng thay thế (sinh học); mọc răng vĩnh viễn thay cho răng sữa
换热器: bộ trao đổi nhiệt
换汤不换药: đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung
换气: lấy hơi (khi bơi); thông gió
换毛: thay lông (của chim); thay lông vũ
换新: thay bằng cái mới; nâng cấp
换挡杆: cần số
换挡: chuyển số
换房旅游: kỳ nghỉ đổi nhà
换成: đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành
换帖: trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)
换工: đổi ca làm việc
换岗: thay phiên gác; đổi lính gác
换届: thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
换妻: đổi vợ
换喻: hoán dụ
换单: hối phiếu (thương mại quốc tế)
换向: chuyển mạch (điện)
换句话说: nói cách khác
换取: để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
换刀: thay dụng cụ (cơ khí)
换个儿: đổi chỗ; hoán đổi vị trí
换来换: liên tục trao đổi
换位思考: đặt mình vào vị trí của người khác
换位: đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
换代: chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới
换人: thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người
换乘: đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
鸟枪换炮: súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
电子数据交换: trao đổi dữ liệu điện tử
离子交换: trao đổi ion
阻抗变换器: bộ chuyển đổi trở kháng
通用汉字标准交换码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
退换货: trả lại sản phẩm để đổi món khác
退换: đổi (một món hàng đã mua)
转换断层: đứt gãy chuyển dạng (địa chất)
转换器: bộ chuyển đổi; cảm biến
转换: thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi
轮换: xoay vòng; luân phiên
货币兑换: trao đổi tiền tệ
貂裘换酒: nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
变换设备: bộ chuyển đổi; thiết bị chuyển đổi
变换群: (toán) nhóm biến đổi
变换: biến đổi; chuyển đổi; đa dạng; luân phiên; một sự biến đổi
调换: trao đổi; thay đổi vị trí; hoán đổi
自动换刀装置: bộ thay dao tự động (ATC)
脱骨换胎: thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
脱胎换骨: thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác…