Kết quả tra từ “抹”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抹: trát; quanh đi; quanh co
抹: lau chùi
抹黑: làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm…
抹香鲸: cá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)
抹零: (người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn
抹茶: bột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)
抹脖子: cắt cổ mình; tự sát
抹胸: trang phục nữ xưa, che ngực và bụng
抹稀泥: xem 和稀泥[huo4 xi1 ni2]
抹片: phết tế bào (dùng cho xét nghiệm y tế) (Đài Loan)
抹煞: biến thể của 抹殺|抹杀[mo3 sha1]
抹灰: trát vữa; trét tường; (bóng) làm nhục; cũng đọc là [mo4 hui1]
抹消: xoá; xoá sạch
抹油: bôi dầu
抹杀: xoá; xoá dấu vết; huỷ chứng cứ; xoá bỏ; xoá sạch; đàn áp
抹平: làm phẳng; làm cho đều; xoá đi
抹布: giẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]
抹去: xoá đi
抹刀: cái cạo; bàn xoa; dao trét
抹不下脸: không thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)
抹一鼻子灰: nghĩa đen: bôi bụi lên mũi; chịu cảnh hắt hủi; bị từ chối
转弯抹角: xem 拐彎抹角|拐弯抹角[guai3 wan1 mo4 jiao3]
乌漆抹黑: xem 烏漆墨黑|乌漆墨黑[wu1 qi1 mo4 hei1]
浓妆艳抹: trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
淡妆浓抹: trang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)
擦抹: lau chùi
拭抹: lau chùi; lao dọn bằng cây lau
拐弯抹角: nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc
往脸上抹黑: mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh
子宫颈抹片: xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)
涂脂抹粉: trang điểm; làm cho đẹp lên
涂抹酱: phết (để lên bánh mì, v.v.)
涂抹: sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
哭天抹泪: khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
一笔抹煞: biến thể của 一筆抹殺|一笔抹杀[yi1 bi3 mo3 sha1]
一笔抹杀: xóa sạch chỉ bằng một nét; bác bỏ ngay lập tức; phủ nhận mà không lắng nghe