Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “披”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

披: khoác lên vai; mở; trải ra; tách ra

Từ vựng
披麻戴孝pī má dài xiào

披麻戴孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝

Cụm từ
披麻带孝pī má dài xiào

披麻带孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝

Cụm từ
披风pī fēng

披风: áo choàng; áo cape

Cụm từ
披头散发pī tóu sàn fà

披头散发: tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc

Thành ngữ
披头士Pī tóu shì

披头士: ban nhạc Beatles

Cụm từ
披头四乐团Pī tóu sì Yuè tuán

披头四乐团: ban nhạc Beatles

Cụm từ
披靡pī mǐ

披靡: bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)

Cụm từ
披露pī lù

披露: tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố

Cụm từ
披阅pī yuè

披阅: xem xét; lướt qua

Cụm từ
披览pī lǎn

披览: xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm

Cụm từ
披萨pī sà

披萨: pizza (từ mượn)

Cụm từ
披荆斩棘pī jīng zhǎn jí

披荆斩棘: nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
披肩pī jiān

披肩: áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai

Cụm từ
披肝沥胆pī gān lì dǎn

披肝沥胆: nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng

Thành ngữ
披索pī suǒ

披索: đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索[bi3 suo3]

Cụm từ
披红pī hóng

披红: khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự

Cụm từ
披甲pī jiǎ

披甲: mặc áo giáp

Cụm từ
披星戴月pī xīng dài yuè

披星戴月: làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài

Cụm từ
披星带月pī xīng dài yuè

披星带月: biến thể của 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]

Cụm từ
披挂pī guà

披挂: mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc

Cụm từ
披巾pī jīn

披巾: khăn choàng

Cụm từ
披垂pī chuí

披垂: (quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống

Cụm từ
雨披yǔ pī

雨披: áo mưa; áo choàng mưa

Cụm từ
重披战袍chóng pī zhàn páo

重披战袍: (nghĩa bóng) trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng

Cụm từ
身披羽毛shēn pī yǔ máo

身披羽毛: được bao phủ lông vũ

Cụm từ
纷披fēn pī

纷披: rải rác; lẫn lộn và không có trật tự

Cụm từ
猖披chāng pī

猖披: rối bù; hoang dại; không kiềm chế

Cụm từ
昭披耶河Zhāo pī yé Hé

昭披耶河: sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan

Cụm từ
昭披耶帕康Zhāo pī yé Pà kāng

昭披耶帕康: Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người…

Cụm từ
昌披chāng pī

昌披: biến thể của 猖披[chang1 pi1]

Cụm từ
所向披靡suǒ xiàng pī mǐ

所向披靡: (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch

Thành ngữ
戴月披星dài yuè pī xīng

戴月披星: xem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]

Cụm từ