纷披
rải rác; lẫn lộn và không có trật tự
rải rác; lẫn lộn và không có trật tự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.); bay tán loạn
›纷呈fēn chéngrực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])
›纷扰fēn rǎohỗn loạn; bất ổn; xáo trộn
›纷乱fēn luànnhiều và hỗn loạn
›纷争fēn zhēngtranh chấp
›纷纷fēn fēnhết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một; liên tục; đa dạng; dồi dào; đông đúc và hỗn loạn; tán loạn
›纷纷扬扬fēn fēn yáng yángbay phất phơ (lá cây, v.v.)
›纷纭fēn yúnđa dạng và rối rắm; nhiều và khó hiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.