Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扰”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
rǎo

扰: làm phiền

Từ vựng
扰流板rǎo liú bǎn

扰流板: cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)

Cụm từ
扰民rǎo mín

扰民: (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn

Cụm từ
扰攘rǎo rǎng

扰攘: náo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền

Cụm từ
扰动rǎo dòng

扰动: làm phiền; khuấy động; rối loạn; kích động; hỗn loạn

Cụm từ
扰乱rǎo luàn

扰乱: làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối

Cụm từ
惊扰jīng rǎo

惊扰: làm kinh động; kích động

Cụm từ
骚扰客蚤sāo rǎo kè zǎo

骚扰客蚤: Xenopsylla vexabilis

Cụm từ
骚扰sāo rǎo

骚扰: quấy rầy; gây náo loạn; quấy nhiễu

Cụm từ
驯扰xùn rǎo

驯扰: thuần hóa

Cụm từ
非诚勿扰fēi chéng wù rǎo

非诚勿扰: chỉ tiếp những người thực sự quan tâm

Cụm từ
非微扰fēi wēi rǎo

非微扰: phi nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
电磁干扰diàn cí gān rǎo

电磁干扰: nhiễu điện từ

Cụm từ
阻扰zǔ rǎo

阻扰: cản trở; ngăn cản

Cụm từ
跟踪骚扰gēn zōng sāo rǎo

跟踪骚扰: (luật) theo dõi quấy rối (ai đó)

Cụm từ
请勿打扰qǐng wù dǎ rǎo

请勿打扰: xin vui lòng không làm phiền

Cụm từ
讨扰tǎo rǎo

讨扰: Xin lỗi đã làm phiền; Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn; Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!

Cụm từ
自相惊扰zì xiāng jīng rǎo

自相惊扰: làm sợ hãi lẫn nhau

Cụm từ
缠扰chán rǎo

缠扰: quấy rối; làm phiền

Cụm từ
纷扰fēn rǎo

纷扰: hỗn loạn; bất ổn; xáo trộn

Cụm từ
窜扰cuàn rǎo

窜扰: xâm nhập và quấy nhiễu

Cụm từ
烦扰fán rǎo

烦扰: làm phiền; quấy rầy; bực bội

Cụm từ
滋扰zī rǎo

滋扰: gây rối; kích động tranh chấp

Cụm từ
搅扰jiǎo rǎo

搅扰: làm phiền; quấy rầy

Cụm từ
搔扰sāo rǎo

搔扰: quấy rối; quấy nhiễu

Cụm từ
打扰了dǎ rǎo le

打扰了: xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để…

Tiếng lóng xã hội
打扰dǎ rǎo

打扰: làm phiền; quấy rầy; gây rối

Cụm từ
性骚扰xìng sāo rǎo

性骚扰: quấy rối tình dục

Cụm từ
微扰论wēi rǎo lùn

微扰论: lý thuyết nhiễu loạn

Cụm từ
微扰展开wēi rǎo zhǎn kāi

微扰展开: khai triển nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
微扰wēi rǎo

微扰: nhiễu loạn vi phân; nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
徒自惊扰tú zì jīng rǎo

徒自惊扰: (thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng

Thành ngữ
庸人自扰yōng rén zì rǎo

庸人自扰: nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình

Thành ngữ
干扰素gān rǎo sù

干扰素: interferon

Cụm từ
干扰gān rǎo

干扰: làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)

Cụm từ
射频干扰shè pín gān rǎo

射频干扰: nhiễu sóng vô tuyến; nhiễu RF

Cụm từ
困扰kùn rǎo

困扰: làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức

Cụm từ
喧扰xuān rǎo

喧扰: quấy rầy bằng tiếng ồn

Cụm từ
叨扰tāo rǎo

叨扰: làm phiền; quấy rầy; (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền; cảm ơn vì thời…

Cụm từ
兵戈扰攘bīng gē rǎo rǎng

兵戈扰攘: binh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn

Thành ngữ
侵扰qīn rǎo

侵扰: xâm lược và quấy rối

Cụm từ
不胜其扰bù shèng qí rǎo

不胜其扰: không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn

Cụm từ