困扰 là gì?
困扰 [kùn rǎo] có nghĩa là làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức.
Nghĩa của từ 困扰 trong tiếng Việt
- làm bối rối
- quấy rầy
- gây phiền phức
Cách đọc và ghi nhớ 困扰
困扰 được đọc là kùn rǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .