Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惊”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīng

惊: giật mình; bị hoảng sợ; sợ hãi; báo động

Từ vựng
惊鸿jīng hóng

惊鸿: duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển

Cụm từ
惊鸟jīng niǎo

惊鸟: làm chim sợ bay mất

Cụm từ
惊魂甫定jīng hún fǔ dìng

惊魂甫定: vừa mới hoàn hồn sau cú sốc

Cụm từ
惊魂jīng hún

惊魂: trạng thái hoảng loạn; sợ hãi

Cụm từ
惊骇jīng hài

惊骇: bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ

Cụm từ
惊马jīng mǎ

惊马: ngựa kinh hoảng

Cụm từ
惊飞jīng fēi

惊飞: lao vút đi như tên bắn; vút đi

Cụm từ
惊风jīng fēng

惊风: kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)

Cụm từ
惊颤jīng chàn

惊颤: run rẩy trong sợ hãi

Cụm từ
惊雷jīng léi

惊雷: tiếng sấm đột ngột; nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ

Cụm từ
惊险片jīng xiǎn piàn

惊险片: phim ly kỳ (giật gân)

Cụm từ
惊险jīng xiǎn

惊险: nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Cụm từ
惊错jīng cuò

惊错: bối rối; ngạc nhiên và luống cuống

Cụm từ
惊醒jīng xǐng

惊醒: thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
惊遽jīng jù

惊遽: hoảng hốt; sửng sốt

Cụm từ
惊逃jīng táo

惊逃: chạy tán loạn

Cụm từ
惊车jīng chē

惊车: xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)

Cụm từ
惊跳jīng tiào

惊跳: giật thót; giật mình

Cụm từ
惊起jīng qǐ

惊起: giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)

Cụm từ
惊赏jīng shǎng

惊赏: ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên

Cụm từ
惊诧jīng chà

惊诧: ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ

Cụm từ
惊讶jīng yà

惊讶: kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ

Cụm từ
惊觉jīng jué

惊觉: chợt nhận ra; giật mình tỉnh dậy

Cụm từ
惊蛰Jīng zhé

惊蛰: Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cụm từ
惊艳jīng yàn

惊艳: đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng

Cụm từ
惊羡jīng xiàn

惊羡: kinh ngạc trước

Cụm từ
惊群动众jīng qún dòng zhòng

惊群动众: làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động

Cụm từ
惊痫jīng xián

惊痫: bệnh động kinh

Cụm từ
惊疑jīng yí

惊疑: bối rối

Cụm từ
惊异jīng yì

惊异: kinh ngạc

Cụm từ
惊现jīng xiàn

惊现: xuất hiện bất ngờ

Cụm từ
惊爆jīng bào

惊爆: bất ngờ; kinh ngạc (tin tức, v.v.)

Cụm từ
惊涛骇浪jīng tāo hài làng

惊涛骇浪: tình huống nguy hiểm

Cụm từ
惊涛jīng tāo

惊涛: sóng dữ

Cụm từ
惊槑jīng dāi

惊槑: (tiếng lóng Internet) sững sờ; sửng sốt

Ngôn ngữ mạng
惊扰jīng rǎo

惊扰: làm kinh động; kích động

Cụm từ
惊惧jīng jù

惊惧: bị kinh hoàng; sợ hãi

Cụm từ
惊慌失色jīng huāng shī sè

惊慌失色: tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌失措jīng huāng shī cuò

惊慌失措: mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌jīng huāng

惊慌: hoảng hốt; bị kinh hoàng

Cụm từ
惊栗jīng lì

惊栗: (thể loại) kinh dị; rùng mình sợ hãi

Cụm từ
惊愕jīng è

惊愕: (văn học) sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
惊惶失措jīng huáng shī cuò

惊惶失措: xem 驚慌失措|惊慌失措[jing1 huang1 shi1 cuo4]

Cụm từ
惊惶jīng huáng

惊惶: hoảng sợ

Cụm từ
惊惕jīng tì

惊惕: bị báo động; cảnh giác

Cụm từ
惊悸jīng jì

惊悸: run sợ; tim đập thình thịch vì sợ hãi

Cụm từ
惊悟jīng wù

惊悟: sực tỉnh; ngộ ra một cách đột ngột

Cụm từ
惊悚jīng sǒng

惊悚: kinh dị (phim); giật gân

Cụm từ
惊悉jīng xī

惊悉: kinh ngạc khi biết

Cụm từ
惊恐万状jīng kǒng wàn zhuàng

惊恐万状: kinh hãi đến phát run (thành ngữ)

Thành ngữ
惊恐翼龙Jīng kǒng yì lóng

惊恐翼龙: Phobetor (chi thằn lằn bay pterodactyloid)

Cụm từ
惊恐jīng kǒng

惊恐: bị báo động; bị hoảng sợ

Cụm từ
惊怯jīng qiè

惊怯: nhút nhát và hoảng sợ

Cụm từ
惊怪jīng guài

惊怪: kinh ngạc

Cụm từ
惊急jīng jí

惊急: sửng sốt và lo lắng

Cụm từ
惊怖jīng bù

惊怖: làm ngạc nhiên

Cụm từ
惊怕jīng pà

惊怕: hoảng sợ; sợ hãi

Cụm từ
惊心胆颤jīng xīn dǎn chàn

惊心胆颤: đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

惊心动魄: (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ