惊马 là gì?
惊马 [jīng mǎ] có nghĩa là ngựa kinh hoảng.
Nghĩa của từ 惊马 trong tiếng Việt
ngựa kinh hoảng
Cách đọc và ghi nhớ 惊马
惊马 được đọc là jīng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa kinh hoảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .