Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
惊马驚馬

jīng mǎ

惊马 là gì?

惊马 [jīng mǎ] có nghĩa là ngựa kinh hoảng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惊马 trong tiếng Việt

ngựa kinh hoảng

Cách đọc và ghi nhớ 惊马

惊马 được đọc là jīng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa kinh hoảng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan