惊起
giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)
giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giật thót; giật mình
›惊车jīng chēxe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)
›惊讶jīng yàkinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ
›惊觉jīng juéchợt nhận ra; giật mình tỉnh dậy
›惊群动众jīng qún dòng zhònglàm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động
›惊诧jīng chàngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ
›惊蛰Jīng zhéKinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba
›惊羡jīng xiànkinh ngạc trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.