Kết quả cho “忙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bận
bận rộn (thân mật)
vội vàng và rối rắm
bận với
rất bận rộn; công việc cấp bách
bận làm (việc gì đó)
bận rộn; nhộn nhịp
tín hiệu bận (điện thoại)
một cách vội vàng; vội vã
có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
một cách bận rộn và vội vã
rất bận
vội vàng
vội vã, vội vàng
không vội; vả thư thả
mùa vụ canh tác bận rộn
vội vã; gấp gáp
bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba
giúp; giúp đỡ; làm ơn; làm giúp một tay
rất vội vàng; hấp tấp
lịch trình bận rộn
vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ