Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “忙”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
máng

忙: bận; vội vã; vội vàng; lao vào

Từ vựng
忙音máng yīn

忙音: tín hiệu bận (điện thoại)

Cụm từ
忙进忙出máng jìn máng chū

忙进忙出: rất bận

Cụm từ
忙着máng zhe

忙着: bận làm (việc gì đó)

Cụm từ
忙碌máng lù

忙碌: bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
忙活máng huo

忙活: rất bận rộn; công việc cấp bách

Cụm từ
忙于máng yú

忙于: bận với

Cụm từ
忙忙叨叨máng mang dāo dāo

忙忙叨叨: một cách bận rộn và vội vã

Cụm từ
忙乱máng luàn

忙乱: vội vàng và rối rắm

Cụm từ
忙乎máng hū

忙乎: bận rộn (thân mật)

Cụm từ
忙中有错máng zhōng yǒu cuò

忙中有错: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙中有失máng zhōng yǒu shī

忙中有失: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙不过来máng bù guò lái

忙不过来: có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

Cụm từ
忙不迭máng bù dié

忙不迭: một cách vội vàng; vội vã

Cụm từ
闹忙nào máng

闹忙: (phương ngữ) nhộn nhịp; sôi nổi

Cụm từ
连忙lián máng

连忙: ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
农忙nóng máng

农忙: mùa vụ canh tác bận rộn

Cụm từ
赶忙gǎn máng

赶忙: vội vàng; vội vã; nhanh chóng

Cụm từ
越帮越忙yuè bāng yuè máng

越帮越忙: càng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép

Cụm từ
着忙zháo máng

着忙: vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ

Cụm từ
繁忙fán máng

繁忙: bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
穷忙族qióng máng zú

穷忙族: người vừa bận rộn vừa nghèo

Cụm từ
瞎忙xiā máng

瞎忙: bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả

Cụm từ
百忙bǎi máng

百忙: lịch trình bận rộn

Cụm từ
手忙脚乱shǒu máng jiǎo luàn

手忙脚乱: hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối

Cụm từ
慌忙huāng máng

慌忙: rất vội vàng; hấp tấp

Cụm từ
急急忙忙jí jí máng máng

急急忙忙: một cách hấp tấp

Cụm từ
急忙jí máng

急忙: một cách vội vàng

Cụm từ
帮忙bāng máng

帮忙: giúp; giúp đỡ; làm ơn; làm giúp một tay

Cụm từ
帮帮忙bāng bang máng

帮帮忙: giúp đỡ; làm ơn; (tiếng Thượng Hải) Thôi nào!; Tha cho tôi!

Cụm từ
帮倒忙bāng dào máng

帮倒忙: gây cản trở thay vì giúp đỡ

Cụm từ
奔忙bēn máng

奔忙: bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Cụm từ
大忙人dà máng rén

大忙人: người rất bận rộn; người bận rộn

Cụm từ
匆忙cōng máng

匆忙: vội vã; gấp gáp

Cụm từ
事务繁忙shì wù fán máng

事务繁忙: bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
不慌不忙bù huāng bù máng

不慌不忙: bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh

Thành ngữ
不忙bù máng

不忙: không vội; vả thư thả

Cụm từ