Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “忙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
máng

bận

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
忙乎
máng hū

bận rộn (thân mật)

Cụm từ
忙乱
máng luàn

vội vàng và rối rắm

Cụm từ
忙于
máng yú

bận với

Cụm từ
忙活
máng huo

rất bận rộn; công việc cấp bách

Cụm từ
忙着
máng zhe

bận làm (việc gì đó)

Cụm từ
忙碌
máng lù

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
忙音
máng yīn

tín hiệu bận (điện thoại)

Cụm từ
忙不迭
máng bù dié

một cách vội vàng; vội vã

Cụm từ
忙不过来
máng bù guò lái

có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

Cụm từ
忙中有失
máng zhōng yǒu shī

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙中有错
máng zhōng yǒu cuò

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙忙叨叨
máng mang dāo dāo

một cách bận rộn và vội vã

Cụm từ
忙进忙出
máng jìn máng chū

rất bận

Cụm từ
急忙
jímáng

vội vàng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
连忙
liánmáng

vội vã, vội vàng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
不忙
bù máng

không vội; vả thư thả

Cụm từ
农忙
nóng máng

mùa vụ canh tác bận rộn

Cụm từ
匆忙
cōng máng

vội vã; gấp gáp

Cụm từ
奔忙
bēn máng

bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Cụm từ
帮忙
bāng máng

giúp; giúp đỡ; làm ơn; làm giúp một tay

Cụm từ
慌忙
huāng máng

rất vội vàng; hấp tấp

Cụm từ
百忙
bǎi máng

lịch trình bận rộn

Cụm từ
着忙
zháo máng

vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ

Cụm từ