Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瞎忙

xiā máng

瞎忙 là gì?

瞎忙 [xiā máng] có nghĩa là bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瞎忙 trong tiếng Việt

  1. bận rộn vô ích
  2. làm việc không có kết quả

Cách đọc và ghi nhớ 瞎忙

瞎忙 được đọc là xiā máng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan