Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “帐”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàng

帐: (dạng kết hợp) rèm; lều; mái che; biến thể của 賬|账[zhang4]

Từ vựng
帐号zhàng hào

帐号: số tài khoản; tên người dùng

Cụm từ
帐簿zhàng bù

帐簿: sổ sách kế toán

Cụm từ
帐帘zhàng lián

帐帘: rèm cửa

Cụm từ
帐篷zhàng peng

帐篷: lều; LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]

Cụm từ
帐目zhàng mù

帐目: sổ sách

Cụm từ
帐棚zhàng peng

帐棚: biến thể của 帳篷|帐篷[zhang4 peng5]

Cụm từ
帐户zhàng hù

帐户: tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Cụm từ
帐幕zhàng mù

帐幕: lều

Cụm từ
帐幔zhàng màn

帐幔: rèm

Cụm từ
帐子zhàng zi

帐子: mùng; LT:頂|顶[ding3]

Cụm từ
帐单zhàng dān

帐单: hóa đơn; phiếu tính tiền

Cụm từ
电子手帐diàn zǐ shǒu zhàng

电子手帐: thiết bị tổ chức điện tử; PDA

Cụm từ
销货帐xiāo huò zhàng

销货帐: sổ cái bán hàng (kế toán)

Cụm từ
销帐xiāo zhàng

销帐: xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới

Cụm từ
金帐汗国Jīn zhàng Hán guó

金帐汗国: Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)

Cụm từ
过帐guò zhàng

过帐: ghi sổ (kế toán)

Cụm từ
赊帐shē zhàng

赊帐: xem 賒賬|赊账[she1 zhang4]

Cụm từ
买帐mǎi zhàng

买帐: công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào

Cụm từ
记帐员jì zhàng yuán

记帐员: nhân viên kế toán

Cụm từ
亲兄弟,明算帐qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

亲兄弟,明算帐: ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
蚊帐wén zhàng

蚊帐: màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]

Cụm từ
结帐jié zhàng

结帐: trả hóa đơn; tính toán chốt sổ; cũng viết 結賬|结账

Cụm từ
秋后算帐qiū hòu suàn zhàng

秋后算帐: nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để trả thù

Thành ngữ
牙帐yá zhàng

牙帐: lều của sĩ quan chỉ huy; thủ đô lều trại của dân du mục

Cụm từ
营帐yíng zhàng

营帐: lều; trại

Cụm từ
清点帐目qīng diǎn zhàng mù

清点帐目: kiểm tra sổ sách; kiểm kê

Cụm từ
流水帐liú shuǐ zhàng

流水帐: biến thể của 流水賬|流水账[liu2 shui3 zhang4]

Cụm từ
活期帐户huó qī zhàng hù

活期帐户: tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
核对帐目hé duì zhàng mù

核对帐目: xác minh sổ sách kế toán

Cụm từ
查帐chá zhàng

查帐: kiểm toán sổ sách; kiểm tra sổ kế toán

Cụm từ
收益帐户shōu yì zhàng hù

收益帐户: tài khoản thu nhập (kế toán)

Cụm từ
手帐shǒu zhàng

手帐: sổ tay; nhật ký bỏ túi

Cụm từ
往来帐户wǎng lái zhàng hù

往来帐户: tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
床帐chuáng zhàng

床帐: màn giường; mùng

Cụm từ
对帐duì zhàng

对帐: đối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]

Cụm từ
密帐mì zhàng

密帐: tài khoản bí mật (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
报帐bào zhàng

报帐: nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí

Cụm từ
呆帐dāi zhàng

呆帐: nợ xấu

Cụm từ
分类帐fēn lèi zhàng

分类帐: sổ cái; bảng tính

Cụm từ
储蓄帐户chǔ xù zhàng hù

储蓄帐户: tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng)

Cụm từ
倒帐dǎo zhàng

倒帐: khoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ

Cụm từ
交帐jiāo zhàng

交帐: thanh toán sổ sách

Cụm từ
T字帐T zì zhàng

T字帐: tài khoản chữ T (kế toán)

Cụm từ