Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “帐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhàng

(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che; biến thể của 賬|账[zhang4]

Từ vựng
帐单
zhàng dān

hóa đơn; phiếu tính tiền

Cụm từ
帐号
zhàng hào

số tài khoản; tên người dùng

Cụm từ
帐子
zhàng zi

mùng; LT:頂|顶[ding3]

Cụm từ
帐帘
zhàng lián

rèm cửa

Cụm từ
帐幔
zhàng màn

rèm

Cụm từ
帐幕
zhàng mù

lều

Cụm từ
帐户
zhàng hù

tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Cụm từ
帐棚
zhàng peng

biến thể của 帳篷|帐篷[zhang4 peng5]

Cụm từ
帐目
zhàng mù

sổ sách

Cụm từ
帐篷
zhàng peng

lều; LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]

Cụm từ
帐簿
zhàng bù

sổ sách kế toán

Cụm từ
买帐
mǎi zhàng

công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào

Cụm từ
交帐
jiāo zhàng

thanh toán sổ sách

Cụm từ
倒帐
dǎo zhàng

khoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ

Cụm từ
呆帐
dāi zhàng

nợ xấu

Cụm từ
密帐
mì zhàng

tài khoản bí mật (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
对帐
duì zhàng

đối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]

Cụm từ
床帐
chuáng zhàng

màn giường; mùng

Cụm từ
手帐
shǒu zhàng

sổ tay; nhật ký bỏ túi

Cụm từ
报帐
bào zhàng

nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí

Cụm từ
查帐
chá zhàng

kiểm toán sổ sách; kiểm tra sổ kế toán

Cụm từ
牙帐
yá zhàng

lều của sĩ quan chỉ huy; thủ đô lều trại của dân du mục

Cụm từ
结帐
jié zhàng

trả hóa đơn; tính toán chốt sổ; cũng viết 結賬|结账

Cụm từ