报帐
nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo để phán xét; trình để phê duyệt
›报官bào guānbáo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
›报失bào shībáo cáo mất cho cơ quan liên quan
›报怨bào yuàntrả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]
›报帖bào tiěbáo tin vui bằng chữ đỏ
›报幕bào mùthông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)
›报复bào fùthực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
›报子bào zingười báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.