Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “巧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiǎo

khéo léo, trùng hợp

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
巧克力
qiǎokèlì

sô - cô - la

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
巧了
qiǎo le

thật trùng hợp!

Cụm từ
巧人
qiǎo rén

Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)

Cụm từ
巧匠
qiǎo jiàng

thợ lành nghề

Cụm từ
巧合
qiǎo hé

trùng hợp; tình cờ; trùng khớp

Cụm từ
巧妇
qiǎo fù

người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)

Cụm từ
巧妙
qiǎo miào

khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí

Cụm từ
巧家
Qiǎo jiā

huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
巧干
qiǎo gàn

làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ

Cụm từ
巧思
qiǎo sī

tư duy sáng tạo; tài tình

Cụm từ
巧手
qiǎo shǒu

đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi

Cụm từ
巧计
qiǎo jì

mưu kế

Cụm từ
巧诈
qiǎo zhà

xảo trá; láu cá; ranh ma

Cụm từ
巧辩
qiǎo biàn

tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện

Cụm từ
巧固球
qiǎo gù qiú

môn bóng ném tchoukball (từ mượn)

Cụm từ
巧家县
Qiǎo jiā xiàn

huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
巧立名目
qiǎo lì míng mù

ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Thành ngữ
巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng

nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát

Thành ngữ
巧言令色
qiǎo yán lìng sè

nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)

Thành ngữ
巧克力脆片
qiǎo kè lì cuì piàn

mảnh vụn sô-cô-la

Cụm từ
巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì

Thành ngữ
技巧
jìqiǎo

kỹ năng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt