Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巧”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiǎo

巧: một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời

Từ vựng
巧辩qiǎo biàn

巧辩: tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện

Cụm từ
巧诈不如拙诚qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

巧诈不如拙诚: sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
巧诈qiǎo zhà

巧诈: xảo trá; láu cá; ranh ma

Cụm từ
巧计qiǎo jì

巧计: mưu kế

Cụm từ
巧言令色qiǎo yán lìng sè

巧言令色: nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)

Thành ngữ
巧舌如簧qiǎo shé rú huáng

巧舌如簧: nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát

Thành ngữ
巧立名目qiǎo lì míng mù

巧立名目: ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Thành ngữ
巧手qiǎo shǒu

巧手: đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi

Cụm từ
巧思qiǎo sī

巧思: tư duy sáng tạo; tài tình

Cụm từ
巧干qiǎo gàn

巧干: làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ

Cụm từ
巧家县Qiǎo jiā xiàn

巧家县: huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
巧家Qiǎo jiā

巧家: huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

巧妇难为无米之炊: Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì

Thành ngữ
巧妇qiǎo fù

巧妇: người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)

Cụm từ
巧妙qiǎo miào

巧妙: khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí

Cụm từ
巧固球qiǎo gù qiú

巧固球: môn bóng ném tchoukball (từ mượn)

Cụm từ
巧合qiǎo hé

巧合: trùng hợp; tình cờ; trùng khớp

Cụm từ
巧匠qiǎo jiàng

巧匠: thợ lành nghề

Cụm từ
巧克力脆片qiǎo kè lì cuì piàn

巧克力脆片: mảnh vụn sô-cô-la

Cụm từ
巧克力qiǎo kè lì

巧克力: sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
巧人qiǎo rén

巧人: Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)

Cụm từ
巧了qiǎo le

巧了: thật trùng hợp!

Cụm từ
灵巧líng qiǎo

灵巧: khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo

Cụm từ
轻巧qīng qiǎo

轻巧: khéo léo; thành thạo; dễ dàng; nhẹ và dễ sử dụng; nhanh nhẹn; linh hoạt; mềm mại; duyên dáng

Cụm từ
语音技巧yǔ yīn jì qiǎo

语音技巧: kỹ năng ngữ âm

Cụm từ
讨巧tǎo qiǎo

讨巧: hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất

Cụm từ
花言巧语huā yán qiǎo yǔ

花言巧语: lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành; lừa dối, nịnh hót; tu từ không trung thực

Thành ngữ
花巧huā qiǎo

花巧: hoa mỹ

Cụm từ
纤巧xiān qiǎo

纤巧: tinh tế; duyên dáng

Cụm từ
缪巧miù qiǎo

缪巧: kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí

Cụm từ
精巧jīng qiǎo

精巧: công phu

Cụm từ
碰巧pèng qiǎo

碰巧: tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ làm

Cụm từ
熟能生巧shú néng shēng qiǎo

熟能生巧: quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo

Thành ngữ
无巧不成书wú qiǎo bù chéng shū

无巧不成书: trùng hợp kỳ lạ

Cụm từ
凑巧còu qiǎo

凑巧: một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

Cụm từ
正巧zhèng qiǎo

正巧: tình cờ; xảy ra (đúng lúc); đúng dịp

Cụm từ
机巧jī qiǎo

机巧: xảo quyệt; khéo léo; tinh xảo

Cụm từ
投机取巧tóu jī qǔ qiǎo

投机取巧: giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe

Cụm từ
技巧jì qiǎo

技巧: kỹ năng; kỹ thuật

Cụm từ
手巧shǒu qiǎo

手巧: khéo tay; giỏi thủ công

Cụm từ
慢工出巧匠màn gōng chū qiǎo jiàng

慢工出巧匠: công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo

Cụm từ
恰巧qià qiǎo

恰巧: tình cờ; vừa hay

Cụm từ
心灵手巧xīn líng shǒu qiǎo

心灵手巧: khéo léo; thông minh; tinh xảo

Cụm từ
弄巧成拙nòng qiǎo chéng zhuō

弄巧成拙: tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về

Cụm từ
弄巧反拙nòng qiǎo fǎn zhuō

弄巧反拙: xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]

Cụm từ
小巧玲珑xiǎo qiǎo líng lóng

小巧玲珑: nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế

Cụm từ
小巧xiǎo qiǎo

小巧: nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi

Cụm từ
可巧kě qiǎo

可巧: tình cờ một cách may mắn

Cụm từ
取巧qǔ qiǎo

取巧: giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt

Cụm từ
刚巧gāng qiǎo

刚巧: tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên

Cụm từ
偏巧piān qiǎo

偏巧: tình cờ; hoá ra là; may mắn; trái với dự đoán

Cụm từ
来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

来得早不如来得巧: đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ
乖巧guāi qiǎo

乖巧: thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
不凑巧bù còu qiǎo

不凑巧: không may

Cụm từ
不巧bù qiǎo

不巧: thật tiếc; không may; xui xẻo thay

Cụm từ
七巧板qī qiǎo bǎn

七巧板: trò chơi xếp hình tangram (trò chơi ghép khối truyền thống của Trung Quốc)

Cụm từ