Kết quả cho “巧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khéo léo, trùng hợp
sô - cô - la
thật trùng hợp!
Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)
thợ lành nghề
trùng hợp; tình cờ; trùng khớp
người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ
tư duy sáng tạo; tài tình
đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi
mưu kế
xảo trá; láu cá; ranh ma
tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện
môn bóng ném tchoukball (từ mượn)
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
mảnh vụn sô-cô-la
sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất
Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
kỹ năng