巧克力
sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]
sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]
巧克力 thường mang nghĩa “sô-cô-la (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 巧克力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
môn bóng ném tchoukball (từ mượn)
›巧人qiǎo rénHomo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)
›巧克力脆片qiǎo kè lì cuì piànmảnh vụn sô-cô-la
›巧了qiǎo lethật trùng hợp!
›巧匠qiǎo jiàngthợ lành nghề
›巧合qiǎo hétrùng hợp; tình cờ; trùng khớp
›巧妙qiǎo miàokhéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
›巧妇qiǎo fùngười vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.