Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “尼”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)

Từ vựng
尼人
Ní rén

Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])

Viết tắt
尼克
Ní kè

Nick (tên)

Cụm từ
尼姆
Ní mǔ

Thành phố Nîmes (ở Pháp)

Cụm từ
尼姑
ní gū

Ni cô Phật giáo

Cụm từ
尼康
Ní kāng

tập đoàn Nikon

Cụm từ
尼斯
Ní sī

Nice (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
尼日
Ní rì

Niger (Đài Loan)

Cụm từ
尼木
Ní mù

huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
尼桑
Ní sāng

Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ
尼特
ní tè

nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)

Cụm từ
尼玛
ní mǎ

(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời

Ngôn ngữ mạng
尼罗
Ní luó

sông Nile

Cụm từ
尼苏
Ní sū

ngôn ngữ Nisu

Cụm từ
尼采
Ní cǎi

Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức

Cụm từ
尼雅
Ní yǎ

Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN

Cụm từ
尼龙
ní lóng

nylon (từ mượn)

Cụm từ
尼亚美
Ní yà měi

Niamey, thủ đô Niger

Cụm từ
尼克松
Ní kè sōng

Richard Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974; họ Nixon

Cụm từ
尼克森
Ní kè sēn

Nixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974

Cụm từ
尼勒克
Ní lè kè

Huyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
尼古丁
ní gǔ dīng

nicotine (từ mượn)

Cụm từ
尼尔森
Ní ěr sēn

Nielsen hoặc Nelson (tên)

Cụm từ
尼尔逊
Ní ěr xùn

Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc

Cụm từ