Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尼”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

尼: ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)

Từ vựng
尼龙搭扣ní lóng dā kòu

尼龙搭扣: khóa nylon; miếng dán Velcro

Cụm từ
尼龙ní lóng

尼龙: nylon (từ mượn)

Cụm từ
尼雅河Ní yǎ Hé

尼雅河: sông Niya ở phía nam Tân Cương

Cụm từ
尼雅Ní yǎ

尼雅: Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN

Cụm từ
尼赫鲁Ní hè lǔ

尼赫鲁: Jawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964

Cụm từ
尼苏Ní sū

尼苏: ngôn ngữ Nisu

Cụm từ
尼罗河Ní luó Hé

尼罗河: sông Nile

Cụm từ
尼罗Ní luó

尼罗: sông Nile

Cụm từ
尼米兹号Ní mǐ zī Hào

尼米兹号: lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975

Cụm từ
尼米兹Ní mǐ zī

尼米兹: Chester William Nimitz (1885-1966), đô đốc Hoa Kỳ

Cụm từ
尼科西亚Ní kē xī yà

尼科西亚: Nicosia, thủ đô của Síp

Cụm từ
尼玛县Ní mǎ xiàn

尼玛县: huyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
尼玛ní mǎ

尼玛: (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời

Ngôn ngữ mạng
尼特族ní tè zú

尼特族: (Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education…

Cụm từ
尼特ní tè

尼特: nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)

Cụm từ
尼尔逊Ní ěr xùn

尼尔逊: Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc

Cụm từ
尼尔森Ní ěr sēn

尼尔森: Nielsen hoặc Nelson (tên)

Cụm từ
尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi

尼泊尔鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)

Cụm từ
尼泊尔王国Ní bó ěr Wáng guó

尼泊尔王国: Vương quốc Nepal

Cụm từ
尼泊尔Ní bó ěr

尼泊尔: Nepal

Cụm từ
尼桑Ní sāng

尼桑: Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ
尼格罗ní gé luó

尼格罗: da đen (từ mượn)

Cụm từ
尼木县Ní mù xiàn

尼木县: huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
尼木Ní mù

尼木: huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
尼日尔河Ní rì ěr Hé

尼日尔河: Sông Niger ở Tây Phi

Cụm từ
尼日尔Ní rì ěr

尼日尔: Niger (state ở châu Phi); Sông Niger, Tây Phi

Cụm từ
尼日利亚Ní rì lì yà

尼日利亚: Nigeria

Cụm từ
尼日Ní rì

尼日: Niger (Đài Loan)

Cụm từ
尼斯湖水怪Ní sī hú shuǐ guài

尼斯湖水怪: Quái vật hồ Loch Ness

Cụm từ
尼斯Ní sī

尼斯: Nice (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
尼散月Ní sàn yuè

尼散月: Nisan, tháng đầu tiên của năm giáo hội trong lịch Do Thái

Cụm từ
尼采Ní cǎi

尼采: Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức

Cụm từ
尼德兰Ní dé lán

尼德兰: Hà Lan

Cụm từ
尼康Ní kāng

尼康: tập đoàn Nikon

Cụm từ
尼希米记Ní xī mǐ Jì

尼希米记: Sách Nê-hê-mi

Cụm từ
尼布甲尼撒Ní bù jiǎ ní sā

尼布甲尼撒: Vua Nê-bu-cát-nê-xa

Cụm từ
尼布楚条约Ní bù chǔ Tiáo yuē

尼布楚条约: Hiệp ước Nerchinsk (1689) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

Cụm từ
尼安德特人Ní ān dé tè rén

尼安德特人: Người Neanderthal

Cụm từ
尼安德塔人Ní ān dé tǎ rén

尼安德塔人: Người Neanderthal

Cụm từ
尼姑ní gū

尼姑: Ni cô Phật giáo

Cụm từ
尼姆Ní mǔ

尼姆: Thành phố Nîmes (ở Pháp)

Cụm từ
尼哥底母Ní gē dǐ mǔ

尼哥底母: Nicodemus, người Do Thái nổi tiếng thời Chúa Kitô, được nhắc đến trong Phúc Âm Gioan

Cụm từ
尼古西亚Ní gǔ xī yà

尼古西亚: Nicosia, thủ đô của Cyprus (Đài Loan)

Cụm từ
尼古丁ní gǔ dīng

尼古丁: nicotine (từ mượn)

Cụm từ
尼厄丽德Ní è lì dé

尼厄丽德: Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris); Nereid, mặt trăng của Sao Hải Vương

Cụm từ
尼勒克县Ní lè kè Xiàn

尼勒克县: Huyện Nilka hoặc Nilqa nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
尼勒克Ní lè kè

尼勒克: Huyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
尼加拉瓜Ní jiā lā guā

尼加拉瓜: Nicaragua

Cụm từ
尼加拉瀑布Ní jiā lā Pù bù

尼加拉瀑布: Thác Niagara (Đài Loan)

Cụm từ
尼克森Ní kè sēn

尼克森: Nixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974

Cụm từ
尼克松Ní kè sōng

尼克松: Richard Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974; họ Nixon

Cụm từ
尼克Ní kè

尼克: Nick (tên)

Cụm từ
尼人Ní rén

尼人: Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])

Viết tắt
尼亚美Ní yà měi

尼亚美: Niamey, thủ đô Niger

Cụm từ
尼亚加拉瀑布Ní yà jiā lā Pù bù

尼亚加拉瀑布: Thác Niagara

Cụm từ
马提尼克Mǎ tí ní kè

马提尼克: Martinique (đảo thuộc Caribê của Pháp)

Cụm từ
马戛尔尼使团Mǎ jiá ěr ní shǐ tuán

马戛尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马戛尔尼Mǎ jiá ěr ní

马戛尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马尼拉大学Mǎ ní lā Dà xué

马尼拉大学: Đại học Manila

Cụm từ