尼苏
ngôn ngữ Nisu
ngôn ngữ Nisu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Nile
›尼赫鲁Ní hè lǔJawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964
›尼罗Ní luósông Nile
›尼雅Ní yǎNiya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
›尼米兹号Ní mǐ zī Hàolớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975
›尼雅河Ní yǎ Hésông Niya ở phía nam Tân Cương
›尼米兹Ní mǐ zīChester William Nimitz (1885-1966), đô đốc Hoa Kỳ
›尼龙ní lóngnylon (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.