尼特族
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
›尼米兹号Ní mǐ zī Hàolớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975
›尼格罗ní gé luóda đen (từ mượn)
›尼尔逊Ní ěr xùnNelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc
›尼尔森Ní ěr sēnNielsen hoặc Nelson (tên)
›尼玛县Ní mǎ xiànhuyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
›尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)
›尼科西亚Ní kē xī yàNicosia, thủ đô của Síp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.