尼人
Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])
Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1…
›宁洱Níng ěrhuyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1…
›内蒙古自治区Nèi měng gǔ Zì zhì qūKhu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]
›宁蒗Níng làngviết tắt của 寧蒗彞族自治縣|宁蒗彝族自治县, huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng ở Vân Nam
›宁夏回族自治区Níng xià Huí zú Zì zhì qūKhu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
›宁夏Níng xiàKhu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
›孬nāo(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])
›女卫nǚ wèinhà vệ sinh nữ (viết tắt của 女衛生間|女卫生间)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.