Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尚”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shàng

尚: vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
尚飨shàng xiǎng

尚飨: mời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)

Cụm từ
尚义县Shàng yì xiàn

尚义县: huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
尚义Shàng yì

尚义: huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
尚无shàng wú

尚无: chưa; tính đến nay chưa

Cụm từ
尚比亚Shàng bǐ yà

尚比亚: Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
尚武shàng wǔ

尚武: đề cao tinh thần thượng võ; tôn sùng kỹ năng quân sự; hiếu chiến

Cụm từ
尚未解决shàng wèi jiě jué

尚未解决: chưa giải quyết; chưa được giải quyết

Cụm từ
尚未shàng wèi

尚未: chưa; vẫn chưa

Cụm từ
尚书郎shàng shū láng

尚书郎: chức quan thời cổ đại

Cụm từ
尚书经Shàng shū Jīng

尚书经: Kinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền…

Cụm từ
尚书shàng shū

尚书: quan chức cấp cao; bộ trưởng chính phủ

Cụm từ
尚方宝剑shàng fāng bǎo jiàn

尚方宝剑: biến thể của 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]; thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép…

Cụm từ
尚方剑shàng fāng jiàn

尚方剑: thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết người 007

Cụm từ
尚慕杰Shàng mù jié

尚慕杰: James Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999

Cụm từ
尚志市Shàng zhì shì

尚志市: Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
尚志Shàng zhì

尚志: Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
尚存shàng cún

尚存: vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có

Cụm từ
尚可shàng kě

尚可: không tệ; đạt yêu cầu

Cụm từ
尚且shàng qiě

尚且: (không) thậm chí; còn; vẫn

Cụm từ
高尚gāo shàng

高尚: cao quý; cao thượng; tinh tế; tuyệt vời

Cụm từ
风尚fēng shàng

风尚: phong tục hiện tại; cách làm hiện tại

Cụm từ
鉴真和尚Jiàn zhēn hé shang

鉴真和尚: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng trong…

Cụm từ
远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

远来的和尚会念经: nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Thành ngữ
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

跑得了和尚,跑不了庙: hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

跑了和尚,跑不了寺: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

跑了和尚跑不了庙: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
礼部尚书lǐ bù shàng shū

礼部尚书: Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Cụm từ
礼尚往来lǐ shàng wǎng lái

礼尚往来: nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
当一天和尚撞一天钟dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

当一天和尚撞一天钟: xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]

Cụm từ
沙和尚Shā hé shang

沙和尚: Sa Ngộ Tĩnh

Cụm từ
杨尚昆Yáng Shàng kūn

杨尚昆: Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội

Cụm từ
杜尚别Dù shàng bié

杜尚别: Dushanbe, thủ đô của Tajikistan

Cụm từ
时尚shí shàng

时尚: thời trang; mốt; hợp thời

Cụm từ
时代不同,风尚不同shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

时代不同,风尚不同: thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy

Thành ngữ
指着和尚骂秃子zhǐ zhe hé shang mà tū zi

指着和尚骂秃子: nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co

Thành ngữ
户部尚书hù bù shàng shū

户部尚书: Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

Cụm từ
庆尚道Qìng shàng dào

庆尚道: Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam…

Cụm từ
庆尚南道Qìng shàng nán dào

庆尚南道: Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]

Cụm từ
庆尚北道Qìng shàng běi dào

庆尚北道: Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]

Cụm từ
崇尚chóng shàng

崇尚: coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương

Cụm từ
对着和尚骂贼秃duì zhe hé shang mà zéi tū

对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co

Thành ngữ
尊尚zūn shàng

尊尚: coi trọng; tôn vinh như một hình mẫu

Cụm từ
孔尚任Kǒng Shàng rèn

孔尚任: Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]

Cụm từ
好奇尚异hào qí shàng yì

好奇尚异: có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
坦尚尼亚Tǎn shàng ní yà

坦尚尼亚: Tanzania (Đài Loan)

Cụm từ
和尚打伞,无法无天hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

和尚打伞,无法无天: nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên…

Thành ngữ
和尚打伞hé shang dǎ sǎn

和尚打伞: xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]

Cụm từ
和尚hé shang

和尚: nhà sư Phật giáo

Cụm từ
做一天和尚撞一天钟zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

做一天和尚撞一天钟: nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động

Thành ngữ
三个和尚没水喝sān gè hé shang méi shuǐ hē

三个和尚没水喝: nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai; (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ…

Thành ngữ
三个和尚没水吃sān gè hé shang méi shuǐ chī

三个和尚没水吃: xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝[san1 ge4 he2 shang5 mei2 shui3 he1]

Cụm từ
丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

丈二和尚,摸不着头脑: nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ