Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尔”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ěr

尔: như vậy; nên; như thế; ngươi; mày

Từ vựng
ěr

尔: biến thể của 爾|尔[er3]

Từ vựng
尔雅Ěr yǎ

尔雅: "Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Cụm từ
尔虞我诈ěr yú wǒ zhà

尔虞我诈: nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
尔格ěr gé

尔格: erg (vật lý) (từ mượn)

Cụm từ
尔德Ěr dé

尔德: Lễ Eid (Hồi giáo)

Cụm từ
尔后ěr hòu

尔后: từ đó về sau; sau đó; sau này

Cụm từ
尔来ěr lái

尔来: (văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay

Cụm từ
凡尔赛fán ěr sài

凡尔赛: khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
龚古尔Gōng gǔ ěr

龚古尔: Goncourt (tên)

Cụm từ
齐齐哈尔市Qí qí hā ěr shì

齐齐哈尔市: Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐齐哈尔Qí qí hā ěr

齐齐哈尔: Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
默克尔Mò kè ěr

默克尔: Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005

Cụm từ
黑格尔Hēi gé ěr

黑格尔: Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), triết gia Đức

Cụm từ
麦尔维尔Mài ěr wéi ěr

麦尔维尔: Melville (tên); Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
鲍威尔Bào wēi ěr

鲍威尔: Powell (tên)

Cụm từ
鲁尔河Lǔ ěr Hé

鲁尔河: sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức

Cụm từ
鲁尔区Lǔ ěr Qū

鲁尔区: vùng Ruhr, khu vực ở Đức

Cụm từ
鲁佛尔宫Lǔ fú ěr gōng

鲁佛尔宫: Bảo tàng Louvre

Cụm từ
高尔机体Gāo ěr jī tǐ

高尔机体: bộ máy Golgi; cũng viết 高爾基體|高尔基体[Gao1 er3 ji1 ti3]

Cụm từ
高尔察克Gāo ěr chá kè

高尔察克: Aleksandr Kolchak (1874-1920), chỉ huy hải quân Nga, lãnh đạo lực lượng Bạch vệ chống Bolshevik

Cụm từ
高尔夫球场gāo ěr fū qiú chǎng

高尔夫球场: sân gôn

Cụm từ
高尔夫球gāo ěr fū qiú

高尔夫球: gôn; bóng gôn

Cụm từ
高尔夫gāo ěr fū

高尔夫: golf (từ mượn)

Cụm từ
高尔基体Gāo ěr jī tǐ

高尔基体: bộ máy Golgi

Cụm từ
高尔基复合体Gāo ěr jī fù hé tǐ

高尔基复合体: phức hợp Golgi (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
高尔基Gāo ěr jī

高尔基: Gorkii (tên); Maxim Gorkii (1868-1936), nhà văn và nhà tuyên truyền vô sản Nga

Cụm từ
马里博尔Mǎ lǐ bó ěr

马里博尔: Maribor, thành phố lớn thứ hai ở Slovenia

Cụm từ
马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎo

马绍尔群岛: Quần đảo Marshall

Cụm từ
马尔默Mǎ ěr mò

马尔默: Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马尔马拉海Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

马尔马拉海: Biển Marmara

Cụm từ
马尔贾Mǎ ěr jiǎ

马尔贾: Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔贝克Mǎ ěr bèi kè

马尔贝克: Malbec (loại nho)

Cụm từ
马尔谷Mǎ ěr gǔ

马尔谷: Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

马尔维纳斯群岛: Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马尔斯Mǎ ěr sī

马尔斯: Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ
马尔扎赫Mǎ ěr zhā hè

马尔扎赫: Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔康镇Mǎ ěr kāng zhèn

马尔康镇: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康县Mǎ ěr kāng Xiàn

马尔康县: huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康Mǎ ěr kāng

马尔康: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔库斯Mǎ ěr kù sī

马尔库斯: Marcus (tên)

Cụm từ
马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dú

马尔堡病毒: Virus Marburg

Cụm từ
马尔地夫Mǎ ěr dì fū

马尔地夫: Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
马尔可夫过程Mǎ ěr kě fū guò chéng

马尔可夫过程: quá trình Markov (toán)

Cụm từ
马尔卡河Mǎ ěr kǎ Hé

马尔卡河: sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cụm từ
马尔代夫Mǎ ěr dài fū

马尔代夫: Maldives

Cụm từ
马尔他语Mǎ ěr tā yǔ

马尔他语: tiếng Malta

Cụm từ
马尔他人Mǎ ěr tā rén

马尔他人: người Malta

Cụm từ
马尔他Mǎ ěr tā

马尔他: Malta (Đài Loan)

Cụm từ
马歇尔Mǎ xiē ěr

马歇尔: Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến…

Cụm từ
马扎尔语Mǎ zhā ěr yǔ

马扎尔语: Ngôn ngữ Magyar; Ngôn ngữ Hungary

Cụm từ
马扎尔Mǎ zhā ěr

马扎尔: người Magyar; Người Hungary

Cụm từ
马戛尔尼使团Mǎ jiá ěr ní shǐ tuán

马戛尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马戛尔尼Mǎ jiá ěr ní

马戛尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马噶尔尼使团Mǎ gá ěr ní shǐ tuán

马噶尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马噶尔尼Mǎ gá ěr ní

马噶尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěr

马克斯威尔: James Clerk Maxwell (1831-1879)

Cụm từ
首尔特别市Shǒu ěr Tè bié shì

首尔特别市: Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
首尔国立大学Shǒu ěr Guó lì Dà xué

首尔国立大学: Đại học Quốc gia Seoul (SNU hay Seoul National), Hàn Quốc

Cụm từ
首尔Shǒu ěr

首尔: Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Cụm từ