Kết quả cho “尔”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
như vậy; nên; như thế; ngươi; mày
từ đó về sau; sau đó; sau này
Lễ Eid (Hồi giáo)
(văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay
erg (vật lý) (từ mượn)
"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển
nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc
Hall (tên)
Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])
huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
Yalta
đồng real (tiền tệ Brazil) (từ mượn)
Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Huelva, Tây Ban Nha
(Đài Loan) Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…
Malta (Đài Loan)
thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)
Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng
Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan
Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)
người Magyar; Người Hungary
Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến tranh cho châu Âu và là người đoạt…