Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “尔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ěr

như vậy; nên; như thế; ngươi; mày

Từ vựng
尔后
ěr hòu

từ đó về sau; sau đó; sau này

Cụm từ
尔德
Ěr dé

Lễ Eid (Hồi giáo)

Cụm từ
尔来
ěr lái

(văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay

Cụm từ
尔格
ěr gé

erg (vật lý) (từ mượn)

Cụm từ
尔雅
Ěr yǎ

"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Cụm từ
尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà

nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
霍尔
Huò ěr

Hall (tên)

Cụm từ
首尔
Shǒu ěr

Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Cụm từ
隆格尔
Lóng gé ěr

huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
雅尔塔
Yǎ ěr tǎ

Yalta

Cụm từ
雷亚尔
léi yà ěr

đồng real (tiền tệ Brazil) (từ mượn)

Cụm từ
霍尔滕
Huò ěr téng

Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
韦尔瓦
Wéi ěr wǎ

Huelva, Tây Ban Nha

Cụm từ
韩德尔
Hán dé ěr

(Đài Loan) Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
额尔金
É ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…

Cụm từ
马尔他
Mǎ ěr tā

Malta (Đài Loan)

Cụm từ
马尔康
Mǎ ěr kāng

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔斯
Mǎ ěr sī

Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ
马尔谷
Mǎ ěr gǔ

Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔贾
Mǎ ěr jiǎ

Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔默
Mǎ ěr mò

Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马扎尔
Mǎ zhā ěr

người Magyar; Người Hungary

Cụm từ
马歇尔
Mǎ xiē ěr

Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến tranh cho châu Âu và là người đoạt…

Cụm từ