尔后
từ đó về sau; sau đó; sau này
từ đó về sau; sau đó; sau này
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sau đó; rồi thì
›尔来ěr lái(văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay
›尔德Ěr déLễ Eid (Hồi giáo)
›尔格ěr géerg (vật lý) (từ mượn)
›尔雅Ěr yǎ"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với…
›皒皒é étrắng
›洱源县Ěr yuán xiànhuyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›洱源Ěr yuánhuyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.