Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiǎo

小: nhỏ; bé; một vài; trẻ

Từ vựng
小𥻗子xiǎo chá zi

小𥻗子: cháo làm từ ngô xay nhuyễn hơn so với 大𥻗子[da4 cha2 zi3]

Cụm từ
小龙虾xiǎo lóng xiā

小龙虾: tôm càng; (đặc biệt) tôm càng đỏ 克氏原螯蝦|克氏原螯虾[ke4 shi4 yuan2 ao2 xia1]

Cụm từ
小龙xiǎo lóng

小龙: rắn (như một trong 12 con giáp 生肖[sheng1 xiao4])

Cụm từ
小鼠xiǎo shǔ

小鼠: chuột nhắt

Cụm từ
小鼓xiǎo gǔ

小鼓: trống con

Cụm từ
小黑领噪鹛xiǎo hēi lǐng zào méi

小黑领噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nhỏ (Garrulax monileger)

Cụm từ
小黄车xiǎo huáng chē

小黄车: xe đạp màu vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)

Cụm từ
小黄脚鹬xiǎo huáng jiǎo yù

小黄脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)

Cụm từ
小黄瓜xiǎo huáng guā

小黄瓜: dưa leo bao tử

Cụm từ
小黄xiǎo huáng

小黄: (khẩu ngữ) xe taxi (Đài Loan)

Khẩu ngữ
小面包xiǎo miàn bāo

小面包: bánh mì nhỏ; bánh mì cuộn

Cụm từ
小麦胚芽xiǎo mài pēi yá

小麦胚芽: mầm lúa mì

Cụm từ
小麦xiǎo mài

小麦: lúa mì; Lượng từ: 粒[li4]

Cụm từ
小鹿乱撞xiǎo lù luàn zhuàng

小鹿乱撞: nghĩa bóng, bồn chồn vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh

Cụm từ
小䴙䴘xiǎo pì tī

小䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn nhỏ (Tachybaptus ruficollis)

Cụm từ
小鹰号Xiǎo yīng Hào

小鹰号: tàu sân bay Kitty Hawk (Mỹ)

Cụm từ
小鸥xiǎo ōu

小鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển nhỏ (Hydrocoloeus minutus)

Cụm từ
小鹅xiǎo é

小鹅: ngỗng con

Cụm từ
小鹃鸠xiǎo juān jiū

小鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)

Cụm từ
小鹀xiǎo wú

小鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)

Cụm từ
小鸦鹃xiǎo yā juān

小鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)

Cụm từ
小鸨xiǎo bǎo

小鸨: (loài chim ở Trung Quốc) ô tác nhỏ (Tetrax tetrax)

Cụm từ
小凤头燕鸥xiǎo fèng tóu yàn ōu

小凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)

Cụm từ
小鸟球xiǎo niǎo qiú

小鸟球: (golf) điểm birdie

Cụm từ
小鸟依人xiǎo niǎo yī rén

小鸟依人: nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ); nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối

Thành ngữ
小鸟xiǎo niǎo

小鸟: chim nhỏ; chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con); (ví von) dương vật (cách nói cho trẻ em); (golf) điểm birdie

Cụm từ
小鳞胸鹪鹛xiǎo lín xiōng jiāo méi

小鳞胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu liêm hung tước mi (Pnoepyga pusilla)

Cụm từ
小鲜肉xiǎo xiān ròu

小鲜肉: (tiếng lóng) thần tượng tuổi teen (nam)

Tiếng lóng xã hội
小鬼xiǎo guǐ

小鬼: tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con

Cụm từ
小鬟xiǎo huán

小鬟: (lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ; nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng)

Cụm từ
小松糕xiǎo sōng gāo

小松糕: bánh muffin

Cụm từ
小脏鬼xiǎo zāng guǐ

小脏鬼: nhóc bẩn thỉu (thân mật, nói về trẻ con)

Cụm từ
小马座Xiǎo mǎ zuò

小马座: chòm sao Thiên Mã

Cụm từ
小马xiǎo mǎ

小马: ngựa con; ngựa pony

Cụm từ
小饭馆xiǎo fàn guǎn

小饭馆: quán trà; quán ăn; nhà ăn

Cụm từ
小饭桌xiǎo fàn zhuō

小饭桌: phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa

Cụm từ
小食中心xiǎo shí zhōng xīn

小食中心: trung tâm ẩm thực

Cụm từ
小颚xiǎo è

小颚: xương hàm dưới

Cụm từ
小额融资xiǎo é róng zī

小额融资: tài chính vi mô

Cụm từ
小题大做xiǎo tí dà zuò

小题大做: làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
小题大作xiǎo tí dà zuò

小题大作: biến thể của 小題大做|小题大做[xiao3 ti2 da4 zuo4]

Cụm từ
小头xiǎo tóu

小头: phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó

Cụm từ
小项xiǎo xiàng

小项: mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)

Cụm từ
小韵xiǎo yùn

小韵: nhóm đồng âm (nhóm các ký tự đồng âm trong sách vần)

Cụm từ
小青脚鹬xiǎo qīng jiǎo yù

小青脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) Choắt chân xanh Bắc (Tringa guttifer)

Cụm từ
小青年xiǎo qīng nián

小青年: người trẻ; thiếu niên

Cụm từ
小灵通Xiǎo Líng tōng

小灵通: Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"

Cụm từ
小电驴xiǎo diàn lǘ

小电驴: (khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga

Khẩu ngữ
小云雀xiǎo yún què

小云雀: (loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện phương đông (Alauda gulgula)

Cụm từ
小雪Xiǎo xuě

小雪: Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12

Cụm từ
小雨xiǎo yǔ

小雨: mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
小鸡鸡xiǎo jī jī

小鸡鸡: dương vật (từ trẻ em)

Cụm từ
小鸡xiǎo jī

小鸡: gà con

Cụm từ
小集团xiǎo jí tuán

小集团: phe phái; nhóm nhỏ

Cụm từ
小雅xiǎo yǎ

小雅: một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
小雁塔Xiǎo yàn tǎ

小雁塔: Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于野,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于林,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小除夕xiǎo chú xī

小除夕: ngày trước đêm Giao thừa

Cụm từ