Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喷”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pèn

喷: (mùi) nồng; mùa cao điểm (của mùa vụ); (lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần)

Từ vựng
喷鼻息pēn bí xī

喷鼻息: thở phì phò

Cụm từ
喷香pèn xiāng

喷香: thơm phức; thơm ngon

Cụm từ
喷饭pēn fàn

喷饭: (khẩu ngữ) cười phá lên

Khẩu ngữ
喷头pēn tóu

喷头: vòi phun; đầu phun

Cụm từ
喷雾器pēn wù qì

喷雾器: máy phun; bình xịt

Cụm từ
喷雾pēn wù

喷雾: phun sương; phun mù

Cụm từ
喷薄欲出pēn bó yù chū

喷薄欲出: sắp bùng nổ (thành ngữ); (mặt trời) xuất hiện rực rỡ

Thành ngữ
喷薄pēn bó

喷薄: phun trào; phun ra; dâng trào; trào ra; tràn ra

Cụm từ
喷丝头pēn sī tóu

喷丝头: lỗ phun tơ; đầu phun đùn

Cụm từ
喷粪pēn fèn

喷粪: nói nhảm; đầy chuyện nhảm nhí

Cụm từ
喷砂pēn shā

喷砂: phun cát; phun mài mòn

Cụm từ
喷发pēn fā

喷发: phun trào; sự phun trào

Cụm từ
喷火器pēn huǒ qì

喷火器: súng phun lửa

Cụm từ
喷火pēn huǒ

喷火: phun lửa; phun trào (của núi lửa); rực rỡ (của hoa)

Cụm từ
喷洒器pēn sǎ qì

喷洒器: máy phun nước; bình xịt

Cụm từ
喷洒pēn sǎ

喷洒: phun; xịt

Cụm từ
喷溅pēn jiàn

喷溅: bắn tung toé; văng tung toé

Cụm từ
喷漆推进pēn qī tuī jìn

喷漆推进: phản lực đẩy

Cụm từ
喷漆pēn qī

喷漆: phun sơn hoặc sơn; sơn

Cụm từ
喷涌pēn yǒng

喷涌: phun ra; phun trào

Cụm từ
喷泉pēn quán

喷泉: đài phun nước

Cụm từ
喷池pēn chí

喷池: bể phun nước; bể ngưng tụ phun

Cụm từ
喷水池pēn shuǐ chí

喷水池: đài phun nước

Cụm từ
喷水壶pēn shuǐ hú

喷水壶: bình tưới cây; bình phun nước

Cụm từ
喷气发动机pēn qì fā dòng jī

喷气发动机: động cơ phản lực

Cụm từ
喷气机pēn qì jī

喷气机: máy bay phản lực

Cụm từ
喷气推进实验室Pēn qì Tuī jìn Shí yàn shì

喷气推进实验室: Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực, trung tâm R&D ở Pasadena, California

Cụm từ
喷气式飞机pēn qì shì fēi jī

喷气式飞机: máy bay phản lực

Cụm từ
喷气式pēn qì shì

喷气式: phản lực

Cụm từ
喷气pēn qì

喷气: phun ra hơi (hoặc không khí, v.v.)

Cụm từ
喷枪pēn qiāng

喷枪: súng phun sơn

Cụm từ
喷桶pēn tǒng

喷桶: bình tưới nước

Cụm từ
喷射机pēn shè jī

喷射机: máy bay phản lực; máy phun

Cụm từ
喷射pēn shè

喷射: phun ra; xịt; phun tia; phun; tia phun; luồng phun

Cụm từ
喷子pēn zi

喷子: máy phun; thiết bị phun; (tiếng lóng) súng; cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét

Tiếng lóng xã hội
喷壶pēn hú

喷壶: bình xịt

Cụm từ
喷墨pēn mò

喷墨: phun mực

Cụm từ
喷嚏剂pēn tì jì

喷嚏剂: chất gây hắt xì

Cụm từ
喷嚏pēn tì

喷嚏: hắt xì

Cụm từ
喷喷香pēn pēn xiāng

喷喷香: xem 香噴噴|香喷喷[xiang1 pen1 pen1]

Cụm từ
喷嘴儿pēn zuǐ r

喷嘴儿: biến thể er hoá của 噴嘴|喷嘴[pen1 zui3]

Cụm từ
喷嘴pēn zuǐ

喷嘴: vòi phun; vòi phun đùn

Cụm từ
喷出岩pēn chū yán

喷出岩: đá phun trào (địa chất)

Cụm từ
喷出pēn chū

喷出: phun; xịt; phun ra; bùng lên; thổi ra; phun trào

Cụm từ
喷他佐辛pēn tā zuǒ xīn

喷他佐辛: (từ mượn) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)

Cụm từ
香喷喷xiāng pēn pēn

香喷喷: thơm ngon; đậm đà

Cụm từ
防狼喷雾fáng láng pēn wù

防狼喷雾: bình xịt hơi cay

Cụm từ
防喷罩fáng pēn zhào

防喷罩: lưới lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh)

Cụm từ
血口喷人xuè kǒu pēn rén

血口喷人: phun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa; tấn công ác ý

Thành ngữ
胡椒喷雾hú jiāo pēn wù

胡椒喷雾: bình xịt hơi cay; xịt OC

Cụm từ
狗血喷头gǒu xiě pēn tóu

狗血喷头: lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)

Thành ngữ
火焰喷射器huǒ yàn pēn shè qì

火焰喷射器: súng phun lửa

Cụm từ
满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fèn

满嘴喷粪: nói xằng bậy

Cụm từ
涡轮喷气发动机wō lún pēn qì fā dòng jī

涡轮喷气发动机: động cơ phản lực tua-bin

Cụm từ
涡喷wō pēn

涡喷: động cơ phản lực

Cụm từ
打嚏喷dǎ tì pen

打嚏喷: hắt xì

Cụm từ
打喷嚏dǎ pēn tì

打喷嚏: hắt xì

Cụm từ
嚏喷tì pen

嚏喷: hắt xì

Cụm từ
含血喷人hán xuè pēn rén

含血喷人: vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)

Thành ngữ