喷发 là gì?
喷发 [pēn fā] có nghĩa là phun trào; sự phun trào.
Nghĩa của từ 喷发 trong tiếng Việt
- phun trào
- sự phun trào
Cách đọc và ghi nhớ 喷发
喷发 được đọc là pēn fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phun trào; sự phun trào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .