Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吸”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

吸: thở; hút vào; hấp thụ; hít vào

Từ vựng
吸食xī shí

吸食: (động vật, côn trùng) hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...); (người) sử dụng (ma túy); uống bằng ống hút

Cụm từ
吸顶灯xī dǐng dēng

吸顶灯: đèn ốp trần (từ mượn)

Cụm từ
吸音xī yīn

吸音: hấp thụ âm

Cụm từ
吸附洗消剂xī fù xǐ xiāo jì

吸附洗消剂: chất khử nhiễm hấp phụ

Cụm từ
吸附性xī fù xìng

吸附性: sự hấp phụ; khả năng hấp phụ (hóa học)

Cụm từ
吸附剂xī fù jì

吸附剂: chất hấp phụ

Cụm từ
吸附xī fù

吸附: bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ

Cụm từ
吸门xī mén

吸门: nắp thanh quản

Cụm từ
吸铁石xī tiě shí

吸铁石: nam châm; giống như 磁鐵|磁铁

Cụm từ
吸金xī jīn

吸金: hái ra tiền; kiếm tiền

Cụm từ
吸进xī jìn

吸进: hít vào; thở vào

Cụm từ
吸猫xī māo

吸猫: (từ mới khoảng năm 2017) cưng chiều mèo

Cụm từ
吸血鬼xī xuè guǐ

吸血鬼: đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân

Cụm từ
吸血者xī xuè zhě

吸血者: kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ

Cụm từ
吸血乌贼xī xuè wū zéi

吸血乌贼: mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Cụm từ
吸血xī xuè

吸血: hút máu

Cụm từ
吸虫纲xī chóng gāng

吸虫纲: Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người

Cụm từ
吸虫xī chóng

吸虫: sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người

Cụm từ
吸蜜鸟xī mì niǎo

吸蜜鸟: chim ăn mật (họ Meliphagidae)

Cụm từ
吸着xī zhuó

吸着: sự hút giữ (thuật ngữ chung cho hấp thụ, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)

Cụm từ
吸声xī shēng

吸声: sự hấp thụ âm thanh

Cụm từ
吸纳xī nà

吸纳: tiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận; thu nhận

Cụm từ
吸粉xī fěn

吸粉: tăng người theo dõi; có thêm fan

Cụm từ
吸管xī guǎn

吸管: (ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; ống thở; LT:支[zhi1]

Cụm từ
吸积xī jī

吸积: sự bồi tụ

Cụm từ
吸碳存xī tàn cún

吸碳存: bể chứa carbon

Cụm từ
吸碳xī tàn

吸碳: hấp thụ carbon

Cụm từ
吸睛xī jīng

吸睛: bắt mắt

Cụm từ
吸盘鱼xī pán yú

吸盘鱼: cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
吸盘xī pán

吸盘: miếng hút; cái giác

Cụm từ
吸尽xī jìn

吸尽: hấp thụ hoàn toàn; uống cạn

Cụm từ
吸留xī liú

吸留: hấp thụ; tiếp nhận và giữ lại

Cụm từ
吸热xī rè

吸热: sự hấp thụ nhiệt

Cụm từ
吸烟室xī yān shì

吸烟室: phòng hút thuốc

Cụm từ
吸烟区xī yān qū

吸烟区: khu vực hút thuốc

Cụm từ
吸烟xī yān

吸烟: hút thuốc

Cụm từ
吸湿性xī shī xìng

吸湿性: tính thấm hút

Cụm từ
吸湿xī shī

吸湿: hút ẩm

Cụm từ
吸水xī shuǐ

吸水: thấm nước

Cụm từ
吸氧xī yǎng

吸氧: thở; hấp thụ oxy

Cụm từ
吸气器xī qì qì

吸气器: máy hút

Cụm từ
吸气xī qì

吸气: hít vào; hít thở

Cụm từ
吸毒成瘾xī dú chéng yǐn

吸毒成瘾: nghiện ma túy

Cụm từ
吸毒xī dú

吸毒: sử dụng ma túy

Cụm từ
吸收剂量xī shōu jì liàng

吸收剂量: liều hấp thụ

Cụm từ
吸收xī shōu

吸收: hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa; tuyển dụng

Cụm từ
吸把xī bǎ

吸把: cây thông bồn cầu

Cụm từ
吸引子网络xī yǐn zǐ wǎng luò

吸引子网络: mạng lưới bộ hút

Cụm từ
吸引子xī yǐn zi

吸引子: điểm hút (toán học, hệ động lực)

Cụm từ
吸引力xī yǐn lì

吸引力: lực hút (như lực hấp dẫn); sức quyến rũ; sự hấp dẫn

Cụm từ
吸引xī yǐn

吸引: thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc

Cụm từ
吸奶器xī nǎi qì

吸奶器: máy hút sữa

Cụm từ
吸奶xī nǎi

吸奶: bú sữa; hút sữa mẹ bằng máy hút sữa

Cụm từ
吸尘机xī chén jī

吸尘机: máy hút bụi

Cụm từ
吸尘器xī chén qì

吸尘器: máy hút bụi; dụng cụ hút bụi

Cụm từ
吸地xī dì

吸地: hút bụi sàn nhà

Cụm từ
吸吮xī shǔn

吸吮: mút (cái gì đó); hút vào

Cụm từ
吸口xī kǒu

吸口: miệng hút

Cụm từ
吸取教训xī qǔ jiào xun

吸取教训: rút ra bài học (từ một thất bại)

Cụm từ