吸进
hít vào; thở vào
hít vào; thở vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ
›吸猫xī māo(từ mới khoảng năm 2017) cưng chiều mèo
›吸金xī jīnhái ra tiền; kiếm tiền
›吸血鬼xī xuè guǐđỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc…
›吸铁石xī tiě shínam châm; giống như 磁鐵|磁铁
›吸血者xī xuè zhěkẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
›吸门xī ménnắp thanh quản
›吸血乌贼xī xuè wū zéimực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.