吸猫
(từ mới khoảng năm 2017) cưng chiều mèo
(từ mới khoảng năm 2017) cưng chiều mèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người
›吸血鬼xī xuè guǐđỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc…
›吸进xī jìnhít vào; thở vào
›吸血者xī xuè zhěkẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
›吸金xī jīnhái ra tiền; kiếm tiền
›吸血乌贼xī xuè wū zéimực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)
›吸铁石xī tiě shínam châm; giống như 磁鐵|磁铁
›吸血xī xuèhút máu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.