Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “变”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
biàn

thay đổi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
变为
biàn wèi

trở thành

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
变化
biànhuà

thay đổi, biến đổi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
变成
biànchéng

trở thành, biến thành, thành ra

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
变产
biàn chǎn

bán tài sản của mình

Cụm từ
变体
biàn tǐ

biến thể

Cụm từ
变卖
biàn mài

bán tháo (tài sản của mình)

Cụm từ
变声
biàn shēng

thay đổi giọng (ở tuổi dậy thì); thay đổi giọng (một cách cố ý); nghe khác (khi tức giận,...)

Cụm từ
变幻
biàn huàn

thay đổi bất thường; dao động

Cụm từ
变异
biàn yì

biến dị

Cụm từ
变形
biàn xíng

bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình

Cụm từ
变得
biàn de

trở nên

Cụm từ
变心
biàn xīn

mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó; hết yêu ai đó

Cụm từ
变态
biàn tài

biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái

Tiếng lóng xã hội
变性
biàn xìng

bị biến tính; sự biến tính; chuyển giới; người chuyển giới

Cụm từ
变换
biàn huàn

biến đổi; chuyển đổi; đa dạng; luân phiên; một sự biến đổi

Cụm từ
变故
biàn gù

một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may

Cụm từ
变数
biàn shù

yếu tố biến đổi; sự không chắc chắn; (toán) biến số

Cụm từ
变文
biàn wén

một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)

Cụm từ
变星
biàn xīng

sao biến đổi

Cụm từ
变暖
biàn nuǎn

trở nên ấm

Cụm từ
变暗
biàn àn

trở nên tối

Cụm từ
变更
biàn gēng

thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
变样
biàn yàng

thay đổi (diện mạo); thay đổi hình dạng

Cụm từ