Kết quả cho “变”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thay đổi
trở thành
thay đổi, biến đổi
trở thành, biến thành, thành ra
bán tài sản của mình
biến thể
bán tháo (tài sản của mình)
thay đổi giọng (ở tuổi dậy thì); thay đổi giọng (một cách cố ý); nghe khác (khi tức giận,...)
thay đổi bất thường; dao động
biến dị
bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
trở nên
mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó; hết yêu ai đó
biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái
bị biến tính; sự biến tính; chuyển giới; người chuyển giới
biến đổi; chuyển đổi; đa dạng; luân phiên; một sự biến đổi
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
yếu tố biến đổi; sự không chắc chắn; (toán) biến số
một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)
sao biến đổi
trở nên ấm
trở nên tối
thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
thay đổi (diện mạo); thay đổi hình dạng