Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “协”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xié

hợp tác; hoa giải; giúp đỡ; hỗ trợ; gia nhập

Từ vựng
协会
xié huì

một hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
协作
xié zuò

hợp tác; phối hợp

Cụm từ
协力
xié lì

hợp lực cùng nhau

Cụm từ
协办
xié bàn

hỗ trợ; giúp ai làm gì; hợp tác làm gì

Cụm từ
协助
xié zhù

hỗ trợ; giúp đỡ

Cụm từ
协同
xié tóng

phối hợp; phối hợp với; cộng tác

Cụm từ
协和
xié hé

hòa hợp; hài hòa; hợp tác; (âm nhạc) thuận tai

Cụm từ
协商
xié shāng

tham vấn; thảo luận; thỏa thuận

Cụm từ
协奏
xié zòu

biểu diễn (một bản concerto)

Cụm từ
协定
xié dìng

thỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận

Cụm từ
协理
xié lǐ

phó giám đốc; hỗ trợ quản lý

Cụm từ
协管
xié guǎn

hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông); quản lý giám sát

Cụm từ
协约
xié yuē

hiệp định; thỏa thuận; hợp đồng; dàn xếp thông qua đàm phán

Cụm từ
协警
xié jǐng

cảnh sát phụ trợ

Cụm từ
协议
xié yì

thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
协调
xié tiáo

phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng

Cụm từ
协韵
xié yùn

hòa vần

Cụm từ
协力车
xié lì chē

xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)

Cụm từ
协变量
xié biàn liàng

hiệp biến (thống kê)

Cụm từ
协奏曲
xié zòu qǔ

bản concerto

Cụm từ
协方差
xié fāng chā

(thống kê) hiệp phương sai

Cụm từ
协管员
xié guǎn yuán

phó giám đốc; quản lý giám sát

Cụm từ
协约国
xié yuē guó

Khối Hiệp ước; hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)

Cụm từ