Kết quả cho “协”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hợp tác; hoa giải; giúp đỡ; hỗ trợ; gia nhập
một hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]
hợp tác; phối hợp
hợp lực cùng nhau
hỗ trợ; giúp ai làm gì; hợp tác làm gì
hỗ trợ; giúp đỡ
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
hòa hợp; hài hòa; hợp tác; (âm nhạc) thuận tai
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
biểu diễn (một bản concerto)
thỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
phó giám đốc; hỗ trợ quản lý
hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông); quản lý giám sát
hiệp định; thỏa thuận; hợp đồng; dàn xếp thông qua đàm phán
cảnh sát phụ trợ
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]
phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng
hòa vần
xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)
hiệp biến (thống kê)
bản concerto
(thống kê) hiệp phương sai
phó giám đốc; quản lý giám sát
Khối Hiệp ước; hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)