Kết quả tra từ “协”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
协: hợp tác; hoa giải; giúp đỡ; hỗ trợ; gia nhập
协韵: hòa vần
协办: hỗ trợ; giúp ai làm gì; hợp tác làm gì
协变量: hiệp biến (thống kê)
协议书: hợp đồng; giao thức
协议: thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]
协警: cảnh sát phụ trợ
协调员: người điều phối
协调人: người điều phối
协调世界时: Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)
协调: phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng
协处理器: bộ đồng xử lý
协约国: Khối Hiệp ước; hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)
协约: hiệp định; thỏa thuận; hợp đồng; dàn xếp thông qua đàm phán
协管员: phó giám đốc; quản lý giám sát
协管: hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông); quản lý giám sát
协理: phó giám đốc; hỗ trợ quản lý
协会: một hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]
协方差: (thống kê) hiệp phương sai
协定: thỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
协奏曲: bản concerto
协奏: biểu diễn (một bản concerto)
协商会议: hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
协商: tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
协和飞机: Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
协和式客机: Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
协和: hòa hợp; hài hòa; hợp tác; (âm nhạc) thuận tai
协同作用: tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
协同: phối hợp; phối hợp với; cộng tác
协助: hỗ trợ; giúp đỡ
协力车: xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)
协力: hợp lực cùng nhau
协作: hợp tác; phối hợp
齐心协力: cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
音集协: Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA)
雅礼协会: Hiệp hội Yale-Trung Quốc, tổ chức độc lập thành lập năm 1901
关贸总协定: GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
关税与贸易总协定: Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)
达成协议: đạt được thỏa thuận
通讯协定: giao thức truyền thông
通信协定: giao thức truyền thông
路由协议: các giao thức định tuyến
路由协定: giao thức định tuyến
足球协会: hiệp hội bóng đá; liên đoàn bóng đá
足协杯: Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc; cúp hiệp hội bóng đá
足协: hiệp hội bóng đá; liên đoàn bóng đá (viết tắt của 足球協會|足球协会[zu2 qiu2 xie2 hui4])
超文本传送协议: giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP)
超文本传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP
超文件传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP
贸易协定: hiệp định thương mại
调协: điều hòa; phối hợp
认罪协商: thỏa thuận nhận tội
许可协议: thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
英国文化协会: Hội đồng Anh
职业高尔夫球协会: Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)
网际协定: giao thức Internet; IP
网络层协议: giao thức tầng mạng
网络协议: giao thức mạng
经济协力开发机构: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); cũng được viết là 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织[Jing1 ji4 He2 zuo4 yu3 Fa1 zhan3 Zu3 zhi1]
简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP