协方差
(thống kê) hiệp phương sai
(thống kê) hiệp phương sai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khối Hiệp ước; hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)
›协定xié dìngthỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
›协会xié huìmột hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]
›协商会议xié shāng huì yìhội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng…
›协约xié yuēhiệp định; thỏa thuận; hợp đồng; dàn xếp thông qua đàm phán
›协奏曲xié zòu qǔbản concerto
›协理xié lǐphó giám đốc; hỗ trợ quản lý
›协奏xié zòubiểu diễn (một bản concerto)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.