协和式客机
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
›协和xié héhòa hợp; hài hòa; hợp tác; (âm nhạc) thuận tai
›协同作用xié tóng zuò yòngtác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
›协商xié shāngtham vấn; thảo luận; thỏa thuận
›协同xié tóngphối hợp; phối hợp với; cộng tác
›协商会议xié shāng huì yìhội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng…
›协助xié zhùhỗ trợ; giúp đỡ
›协奏xié zòubiểu diễn (một bản concerto)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.