Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
协管员

协管员

xié guǎn yuán

phó giám đốc; quản lý giám sát

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể协管员
Phồn thể協管員
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 协管员 trong tiếng Việt

  1. phó giám đốc
  2. quản lý giám sát

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

协管员 đọc là xié guǎn yuán, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “phó giám đốc; quản lý giám sát”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề