协商会议
hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
›协同作用xié tóng zuò yòngtác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
›协会xié huìmột hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]
›协奏xié zòubiểu diễn (một bản concerto)
›协定xié dìngthỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
›协方差xié fāng chā(thống kê) hiệp phương sai
›协同xié tóngphối hợp; phối hợp với; cộng tác
›协和飞机Xié hé Fēi jīConcorde, máy bay chở khách siêu thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.