Kết quả tra từ “到”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
到: đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một…
到齐: có mặt đầy đủ
到点: đến lúc (làm gì đó); đã đến lúc
到头来: cuối cùng; thành ra
到头: đến cuối (của); cuối cùng; rốt cuộc; kết thúc
到那个时候: đến lúc đó
到达大厅: sảnh đến
到达: đạt đến; đến nơi
到账: (của tiền) đến tài khoản
到货: (đối với kiện hàng hoặc lô hàng) đã đến
到访: đến thăm
到处可见: phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi
到处: khắp nơi
到目前为止: cho đến giờ; đến nay
到目前: cho đến bây giờ; đến nay
到现在: cho đến bây giờ; đến nay
到此为止: dừng tại đây; kết thúc tại đây; kết thúc công việc
到此一游: (dùng trong bích hoạ) "... đã ở đây"
到此: đến đây; đến chỗ này
到案: có mặt tại tòa
到期日: ngày đến hạn; ngày hết hạn; ngày đáo hạn
到期收益率: (tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM)
到期: đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
到时候: khi thời điểm đó đến; vào lúc đó
到时: vào thời điểm (tương lai) đó
到手软: (làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức
到手: sở hữu; nắm bắt được
到得: đến (một nơi hoặc thời điểm)
到底: cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng
到岸价: giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)
到家: hoàn hảo; xuất sắc; đạt đến mức tối đa
到场: có mặt; có mặt (tại hiện trường)
到来: đến; sự đến; sự xuất hiện
到位: đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)
到付: thanh toán khi giao hàng (COD)
到什么山上,唱什么歌: nghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục
到了: cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc
到不行: cực kỳ; không thể tin được
活到老,学到老: sống đến già, học đến già
点到即止: nhấn mạnh rồi dừng; tránh làm quá mức
马到成功: thành công ngay lập tức (thành ngữ)
饭后百步走,活到九十九: đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)
领到: nhận được
面面俱到: (thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
随叫随到: có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng
关系到: liên quan đến; ảnh hưởng đến
门到门: từng nhà một
迟到: đến muộn
遭到: bị; chịu (điều không may)
达到: đạt tới; đạt được; đạt đến
达不到: không thể đạt được; không thể với tới
遇到: gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
送货到家: giao hàng tới nhà
办到: hoàn thành; làm xong việc gì đó
办不到: không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
轮到: đến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)
车到山前自有路: xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]
车到山前必有路,船到桥头自然直: (thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
车到山前必有路: nghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
赶到: vội đến (một nơi)