达到
đạt tới; đạt được; đạt đến
đạt tới; đạt được; đạt đến
达到 thường mang nghĩa “đạt tới; đạt được; đạt đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 达到, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể đạt được; không thể với tới
›达克龙Dá kè lóngDacron (thương hiệu)
›达卡Dá kǎDhaka, thủ đô của Bangladesh; (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal
›达克瓦兹dá kè wǎ zī(từ mượn) bánh dacquoise (món tráng miệng của Pháp)
›达味Dá wèiDavid (tên gọi)
›达令Dá lìngDarling (tên)
›达味王Dá wèi wángVua David
›达仁乡Dá rén xiāngthị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.