Kết quả tra từ “催”
Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
催: giục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩy; xúc tiến
催逼: thúc ép (việc thanh toán)
催谷: thúc đẩy; thúc tiến
催证: yêu cầu phát hành thư tín dụng (thương mại quốc tế)
催讨: đòi nợ
催芽: thúc đẩy nảy mầm
催膘: chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng
催肥剂: chất kích thích vỗ béo (cho động vật)
催肥: vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)
催眠术: thôi miên; li liệu pháp thôi miên; thuật thôi miên
催眠药: thuốc gây ngủ
催眠状态: trạng thái thôi miên
催眠曲: bài hát ru
催眠: thôi miên
催产: gây chuyển dạ; thúc đẩy sinh nở
催生者: lực thúc đẩy phía sau việc gì đó
催生素: oxytocin
催生婆: bà đỡ kích thích chuyển dạ
催生: thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì…
催熟: thúc đẩy quá trình chín của trái cây
催泪瓦斯: khí cay
催泪弹: lựu đạn cay; lựu đạn khí cay
催泪大片: bộ phim cảm động rơi nước mắt
催泪剂: chất gây chảy nước mắt
催泪: cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
催更: (tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])
催收: thúc giục ai đó cung cấp gì đó; (đặc biệt) thu đòi (khoản nợ); thu nợ
催情: kích thích động dục; làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo
催婚: giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
催奶: kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)
催命: thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
催吐剂: chất gây nôn
催吐: gây nôn
催化剂: chất xúc tác
催化作用: sự xúc tác
催化: quá trình xúc tác; xúc tác (một phản ứng)
催促: thúc giục
催乳激素: prolactin
催乳: kích thích tiết sữa; kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)
长江后浪催前浪: xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]
自我催眠: tự thôi miên
羯鼓催花: đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở
碎催: tay sai
悲催: (tiếng lóng Internet) thảm hại; tội nghiệp; tệ hại
三催四请: vừa nài nỉ vừa thuyết phục