Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “催”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cuī

giục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩy; xúc tiến

Từ vựng
催乳
cuī rǔ

kích thích tiết sữa; kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)

Cụm từ
催产
cuī chǎn

gây chuyển dạ; thúc đẩy sinh nở

Cụm từ
催促
cuī cù

thúc giục

Cụm từ
催化
cuī huà

quá trình xúc tác; xúc tác (một phản ứng)

Cụm từ
催吐
cuī tù

gây nôn

Cụm từ
催命
cuī mìng

thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó

Cụm từ
催奶
cuī nǎi

kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)

Cụm từ
催婚
cuī hūn

giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn

Cụm từ
催情
cuī qíng

kích thích động dục; làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo

Cụm từ
催收
cuī shōu

thúc giục ai đó cung cấp gì đó; (đặc biệt) thu đòi (khoản nợ); thu nợ

Cụm từ
催更
cuī gēng

(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])

Tiếng lóng xã hội
催泪
cuī lèi

cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt

Cụm từ
催熟
cuī shú

thúc đẩy quá trình chín của trái cây

Cụm từ
催生
cuī shēng

thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời

Cụm từ
催眠
cuī mián

thôi miên

Cụm từ
催肥
cuī féi

vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)

Cụm từ
催膘
cuī biāo

chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng

Cụm từ
催芽
cuī yá

thúc đẩy nảy mầm

Cụm từ
催讨
cuī tǎo

đòi nợ

Cụm từ
催证
cuī zhèng

yêu cầu phát hành thư tín dụng (thương mại quốc tế)

Cụm từ
催谷
cuī gǔ

thúc đẩy; thúc tiến

Cụm từ
催逼
cuī bī

thúc ép (việc thanh toán)

Cụm từ
催化剂
cuī huà jì

chất xúc tác

Cụm từ